Mã HS 8606
Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành
Railway or tramway goods vans and wagons, not self-propelled
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8606.10.00 | Toa xe xi téc và các loại toa tương tựTank wagons and the like | unit | 0% | 5% |
| 8606.30.00 | Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10Self-discharging vans and wagons, other than those of subheading 8606.10 | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8606.91.00 | Loại có nắp đậy và đóng kínCovered and closed | unit | 0% | 5% |
| 8606.92.00 | Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cmOpen, with non-removable sides of a height exceeding 60 cm | unit | 0% | 5% |
| 8606.99.00 | Loại khácOther | unit | 2% | 3% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.