Chuyển đến nội dung

Mã HS 8606

Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành

Railway or tramway goods vans and wagons, not self-propelled

Xem trang này bằng: English

5 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8606.10.00Toa xe xi téc và các loại toa tương tựTank wagons and the likeunit0%5%
8606.30.00Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10Self-discharging vans and wagons, other than those of subheading 8606.10unit0%5%
Loại khácOther
8606.91.00Loại có nắp đậy và đóng kínCovered and closedunit0%5%
8606.92.00Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cmOpen, with non-removable sides of a height exceeding 60 cmunit0%5%
8606.99.00Loại khácOtherunit2%3%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 86: Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại