Chuyển đến nội dung

Mã HS 8523

Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37

Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding products of Chapter 37

Xem trang này bằng: English

75 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Phương tiện lưu trữ thông tin từ tínhMagnetic media
8523.21Thẻ có dải từCards incorporating a magnetic stripe
8523.21.10Chưa ghiUnrecordedunit0%5%
8523.21.90Loại khácOtherunit20%30%
8523.29Loại khácOther
Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mmMagnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm
Loại chưa ghiUnrecorded
8523.29.11Băng máy tínhComputer tapesunit0%5%
8523.29.19Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
8523.29.21Băng videoVideo tapesunit10%15%
8523.29.29Loại khácOtherunit10%15%
Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mmMagnetic tapes, of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm
Loại chưa ghiUnrecorded
8523.29.31Băng máy tínhComputer tapesunit0%5%
8523.29.33Băng videoVideo tapesunit0%5%
8523.29.39Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
8523.29.41Băng máy tínhComputer tapesunit0%5%
8523.29.42Loại dùng cho điện ảnhOf a kind suitable for cinematographyunit10%15%
8523.29.43Băng video khácOther video tapesunit5%7.5%
8523.29.49Loại khácOtherunit5%7.5%
Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mmMagnetic tapes, of a width exceeding 6.5 mm
Loại chưa ghiUnrecorded
8523.29.51Băng máy tínhComputer tapesunit0%5%
8523.29.52Băng videoVideo tapesunit0%5%
8523.29.59Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
8523.29.61Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
8523.29.62Loại dùng cho điện ảnhOf a kind suitable for cinematographyunit10%15%
8523.29.63Băng video khácOther video tapesunit25%37.5%
8523.29.69Loại khácOtherunit10%15%
Đĩa từMagnetic discs
Loại chưa ghiUnrecorded
8523.29.71Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tínhComputer hard disks and diskettesunit0%5%
8523.29.79Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhOf a kind used for reproducing phenomena other than sound or image
8523.29.81Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.29.82Loại khácOtherunit0%5%
8523.29.83Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
8523.29.85Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácOther, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary moviesunit10%15%
8523.29.86Loại khác, dùng cho điện ảnhOther, of a kind suitable for cinematographyunit10%15%
8523.29.89Loại khácOtherunit10%15%
Loại khácOther
Loại chưa ghiUnrecorded
8523.29.91Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.29.92Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhOf a kind used for reproducing phenomena other than sound or image
8523.29.93Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.29.94Loại khácOtherunit0%5%
8523.29.95Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
8523.29.99Loại khácOtherunit0%5%
Phương tiện lưu trữ thông tin quang họcOptical media
8523.41Loại chưa ghiUnrecorded
8523.41.10Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.41.90Loại khácOtherunit0%5%
8523.49Loại khácOther
Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laserDiscs for laser reading systems
8523.49.11Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhOf a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit0%5%
Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanhOf a kind used for reproducing sound only
8523.49.12Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóaEducational, technical, scientific, historical or cultural discsunit15%22.5%
8523.49.13Loại khácOtherunit15%22.5%
8523.49.14Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
8523.49.15Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácOther, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary moviesunit15%22.5%
8523.49.16Loại khác, dùng cho điện ảnhOther, of a kind suitable for cinematographyunit5%7.5%
8523.49.19Loại khácOtherunit15%22.5%
Loại khácOther
8523.49.91Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhOf a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit0%5%
8523.49.92Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanhOf a kind used for reproducing sound onlyunit15%22.5%
8523.49.93Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
8523.49.99Loại khácOtherunit10%15%
Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫnSemiconductor media
8523.51Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắnSolid-state non-volatile storage devices
Loại chưa ghiUnrecorded
8523.51.11Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.51.19Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhOf a kind used for reproducing phenomena other than sound or image
8523.51.21Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.51.29Loại khácOtherunit0%5%
8523.51.30Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
Loại khácOther
8523.51.91Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácOther, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary moviesunit10%15%
8523.51.92Loại khác, dùng cho điện ảnhOther, of a kind suitable for cinematographyunit10%15%
8523.51.99Loại khácOtherunit10%15%
8523.52.00"Thẻ thông minh"“Smart cards”unit0%5%
8523.59Loại khácOther
8523.59.10Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)Proximity cards and tagsunit0%5%
Loại khác, chưa ghiOther, unrecorded
8523.59.21Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.59.29Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
8523.59.30Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhOf a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit0%5%
8523.59.40Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
8523.59.90Loại khácOtherunit10%15%
8523.80Loại khácOther
8523.80.40Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analogGramophone recordsunit25%37.5%
Loại khác, chưa ghiOther, unrecorded
8523.80.51Loại dùng cho máy vi tínhOf a kind suitable for computer useunit0%5%
8523.80.59Loại khácOtherunit0%5%
Loại khácOther
8523.80.91Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhOf a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit0%5%
8523.80.92Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit0%5%
8523.80.99Loại khácOtherunit10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên