HS 8523
Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding products of Chapter 37
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| Magnetic mediaPhương tiện lưu trữ thông tin từ tính | ||||
| 8523.21 | Cards incorporating a magnetic stripeThẻ có dải từ | |||
| 8523.21.10 | UnrecordedChưa ghi | unit | 0% | 5% |
| 8523.21.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8523.29 | OtherLoại khác | |||
| Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mmBăng từ, có chiều rộng không quá 4 mm | ||||
| UnrecordedLoại chưa ghi | ||||
| 8523.29.11 | Computer tapesBăng máy tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.19 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8523.29.21 | Video tapesBăng video | unit | 10% | 15% |
| 8523.29.29 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| Magnetic tapes, of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mmBăng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm | ||||
| UnrecordedLoại chưa ghi | ||||
| 8523.29.31 | Computer tapesBăng máy tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.33 | Video tapesBăng video | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.39 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8523.29.41 | Computer tapesBăng máy tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.42 | Of a kind suitable for cinematographyLoại dùng cho điện ảnh | unit | 10% | 15% |
| 8523.29.43 | Other video tapesBăng video khác | unit | 5% | 7.5% |
| 8523.29.49 | OtherLoại khác | unit | 5% | 7.5% |
| Magnetic tapes, of a width exceeding 6.5 mmBăng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm | ||||
| UnrecordedLoại chưa ghi | ||||
| 8523.29.51 | Computer tapesBăng máy tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.52 | Video tapesBăng video | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.59 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8523.29.61 | Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.62 | Of a kind suitable for cinematographyLoại dùng cho điện ảnh | unit | 10% | 15% |
| 8523.29.63 | Other video tapesBăng video khác | unit | 25% | 37.5% |
| 8523.29.69 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| Magnetic discsĐĩa từ | ||||
| UnrecordedLoại chưa ghi | ||||
| 8523.29.71 | Computer hard disks and diskettesĐĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.79 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageLoại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | ||||
| 8523.29.81 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.82 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.83 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.85 | Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary moviesLoại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | unit | 10% | 15% |
| 8523.29.86 | Other, of a kind suitable for cinematographyLoại khác, dùng cho điện ảnh | unit | 10% | 15% |
| 8523.29.89 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| UnrecordedLoại chưa ghi | ||||
| 8523.29.91 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.92 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageLoại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | ||||
| 8523.29.93 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.94 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.95 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| 8523.29.99 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| Optical mediaPhương tiện lưu trữ thông tin quang học | ||||
| 8523.41 | UnrecordedLoại chưa ghi | |||
| 8523.41.10 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.41.90 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| 8523.49 | OtherLoại khác | |||
| Discs for laser reading systemsĐĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser | ||||
| 8523.49.11 | Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageLoại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | unit | 0% | 5% |
| Of a kind used for reproducing sound onlyLoại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | ||||
| 8523.49.12 | Educational, technical, scientific, historical or cultural discsĐĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | unit | 15% | 22.5% |
| 8523.49.13 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| 8523.49.14 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| 8523.49.15 | Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary moviesLoại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | unit | 15% | 22.5% |
| 8523.49.16 | Other, of a kind suitable for cinematographyLoại khác, dùng cho điện ảnh | unit | 5% | 7.5% |
| 8523.49.19 | OtherLoại khác | unit | 15% | 22.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8523.49.91 | Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageLoại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | unit | 0% | 5% |
| 8523.49.92 | Of a kind used for reproducing sound onlyLoại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | unit | 15% | 22.5% |
| 8523.49.93 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| 8523.49.99 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| Semiconductor mediaPhương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn | ||||
| 8523.51 | Solid-state non-volatile storage devicesCác thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn | |||
| UnrecordedLoại chưa ghi | ||||
| 8523.51.11 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.51.19 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageLoại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | ||||
| 8523.51.21 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.51.29 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| 8523.51.30 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8523.51.91 | Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary moviesLoại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | unit | 10% | 15% |
| 8523.51.92 | Other, of a kind suitable for cinematographyLoại khác, dùng cho điện ảnh | unit | 10% | 15% |
| 8523.51.99 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| 8523.52.00 | “Smart cards”"Thẻ thông minh" | unit | 0% | 5% |
| 8523.59 | OtherLoại khác | |||
| 8523.59.10 | Proximity cards and tagsThẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) | unit | 0% | 5% |
| Other, unrecordedLoại khác, chưa ghi | ||||
| 8523.59.21 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.59.29 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8523.59.30 | Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageLoại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | unit | 0% | 5% |
| 8523.59.40 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| 8523.59.90 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| 8523.80 | OtherLoại khác | |||
| 8523.80.40 | Gramophone recordsĐĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | unit | 25% | 37.5% |
| Other, unrecordedLoại khác, chưa ghi | ||||
| 8523.80.51 | Of a kind suitable for computer useLoại dùng cho máy vi tính | unit | 0% | 5% |
| 8523.80.59 | OtherLoại khác | unit | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8523.80.91 | Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageLoại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | unit | 0% | 5% |
| 8523.80.92 | Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaLoại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | unit | 0% | 5% |
| 8523.80.99 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.