Chuyển đến nội dung

Mã HS 8511

Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên

Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto-dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines

Xem trang này bằng: English

42 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8511.10Bugi đánh lửaSparking plugs
8511.10.10Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayOf a kind suitable for aircraft enginesunit0%5%
8511.10.20Sử dụng cho động cơ ô tôOf a kind suitable for motor vehicle enginesunit10%15%
8511.10.90Loại khácOtherunit20%30%
8511.20Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tínhIgnition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels
8511.20.10Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayOf a kind suitable for aircraft enginesunit0%5%
Sử dụng cho động cơ ô tôOf a kind suitable for motor vehicle engines
8511.20.21Loại chưa được lắp rápUnassembledunit10%15%
8511.20.29Loại khácOtherunit10%15%
Loại khácOther
8511.20.91Loại chưa được lắp rápUnassembledunit20%30%
8511.20.99Loại khácOtherunit20%30%
8511.30Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửaDistributors; ignition coils
8511.30.30Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayOf a kind suitable for aircraft enginesunit0%5%
Sử dụng cho động cơ ô tôOf a kind suitable for motor vehicle engines
8511.30.41Loại chưa được lắp rápUnassembledunit10%15%
8511.30.49Loại khácOtherunit10%15%
Loại khácOther
8511.30.91Loại chưa được lắp rápUnassembledunit20%30%
8511.30.99Loại khácOtherunit20%30%
8511.40Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điệnStarter motors and dual purpose starter-generators
8511.40.10Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayOf a kind used for aircraft enginesunit0%5%
Động cơ khởi động khác chưa lắp rápOther unassembled starter motors
8511.40.21Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit10%15%
8511.40.29Loại khácOtherunit20%30%
Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Assembled starter motors for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05
8511.40.31Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01For engines of vehicles of heading 87.01unit20%30%
8511.40.32Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit10%15%
8511.40.33Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05For engines of vehicles of heading 87.05unit10%15%
Loại khácOther
8511.40.91Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit10%15%
8511.40.99Loại khácOtherunit20%30%
8511.50Máy phát điện khácOther generators
8511.50.10Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayOf a kind used for aircraft enginesunit0%5%
Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp rápOther unassembled alternators
8511.50.21Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit10%15%
8511.50.29Loại khácOtherunit20%30%
Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05
8511.50.31Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01For engines of vehicles of heading 87.01unit20%30%
8511.50.32Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit10%15%
8511.50.33Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05For engines of vehicles of heading 87.05unit10%15%
Loại khácOther
8511.50.91Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit10%15%
8511.50.99Loại khácOtherunit20%30%
8511.80Thiết bị khácOther equipment
8511.80.10Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayOf a kind used for aircraft enginesunit0%5%
8511.80.20Sử dụng cho động cơ ô tôOf a kind suitable for motor vehicle enginesunit10%15%
8511.80.90Loại khácOtherunit20%30%
8511.90Bộ phậnParts
8511.90.10Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayOf a kind used for aircraft engineskg/unit0%5%
8511.90.20Sử dụng cho động cơ ô tôOf a kind suitable for motor vehicle engineskg/unit0%5%
8511.90.90Loại khácOtherkg/unit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên