HS 8511
Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression-ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto-dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines
Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 8511.10 | Sparking plugsBugi đánh lửa | |||
| 8511.10.10 | Of a kind suitable for aircraft enginesLoại dùng cho động cơ của phương tiện bay | unit | 0% | 5% |
| 8511.10.20 | Of a kind suitable for motor vehicle enginesSử dụng cho động cơ ô tô | unit | 10% | 15% |
| 8511.10.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8511.20 | Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheelsMagneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính | |||
| 8511.20.10 | Of a kind suitable for aircraft enginesLoại dùng cho động cơ của phương tiện bay | unit | 0% | 5% |
| Of a kind suitable for motor vehicle enginesSử dụng cho động cơ ô tô | ||||
| 8511.20.21 | UnassembledLoại chưa được lắp ráp | unit | 10% | 15% |
| 8511.20.29 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8511.20.91 | UnassembledLoại chưa được lắp ráp | unit | 20% | 30% |
| 8511.20.99 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8511.30 | Distributors; ignition coilsBộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa | |||
| 8511.30.30 | Of a kind suitable for aircraft enginesLoại dùng cho động cơ của phương tiện bay | unit | 0% | 5% |
| Of a kind suitable for motor vehicle enginesSử dụng cho động cơ ô tô | ||||
| 8511.30.41 | UnassembledLoại chưa được lắp ráp | unit | 10% | 15% |
| 8511.30.49 | OtherLoại khác | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8511.30.91 | UnassembledLoại chưa được lắp ráp | unit | 20% | 30% |
| 8511.30.99 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8511.40 | Starter motors and dual purpose starter-generatorsĐộng cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện | |||
| 8511.40.10 | Of a kind used for aircraft enginesLoại dùng cho động cơ của phương tiện bay | unit | 0% | 5% |
| Other unassembled starter motorsĐộng cơ khởi động khác chưa lắp ráp | ||||
| 8511.40.21 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | unit | 10% | 15% |
| 8511.40.29 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| Assembled starter motors for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | ||||
| 8511.40.31 | For engines of vehicles of heading 87.01Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | unit | 20% | 30% |
| 8511.40.32 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | unit | 10% | 15% |
| 8511.40.33 | For engines of vehicles of heading 87.05Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8511.40.91 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | unit | 10% | 15% |
| 8511.40.99 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8511.50 | Other generatorsMáy phát điện khác | |||
| 8511.50.10 | Of a kind used for aircraft enginesLoại dùng cho động cơ của phương tiện bay | unit | 0% | 5% |
| Other unassembled alternatorsMáy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp | ||||
| 8511.50.21 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | unit | 10% | 15% |
| 8511.50.29 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | ||||
| 8511.50.31 | For engines of vehicles of heading 87.01Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | unit | 20% | 30% |
| 8511.50.32 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | unit | 10% | 15% |
| 8511.50.33 | For engines of vehicles of heading 87.05Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | unit | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 8511.50.91 | For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | unit | 10% | 15% |
| 8511.50.99 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8511.80 | Other equipmentThiết bị khác | |||
| 8511.80.10 | Of a kind used for aircraft enginesLoại dùng cho động cơ của phương tiện bay | unit | 0% | 5% |
| 8511.80.20 | Of a kind suitable for motor vehicle enginesSử dụng cho động cơ ô tô | unit | 10% | 15% |
| 8511.80.90 | OtherLoại khác | unit | 20% | 30% |
| 8511.90 | PartsBộ phận | |||
| 8511.90.10 | Of a kind used for aircraft enginesLoại dùng cho động cơ của phương tiện bay | kg/unit | 0% | 5% |
| 8511.90.20 | Of a kind suitable for motor vehicle enginesSử dụng cho động cơ ô tô | kg/unit | 0% | 5% |
| 8511.90.90 | OtherLoại khác | kg/unit | 5% | 7.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.