Chuyển đến nội dung

Mã HS 8504

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm

Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors

Xem trang này bằng: English

82 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8504.10.00Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngBallasts for discharge lamps or tubesunit15%22.5%
Máy biến điện sử dụng điện môi lỏngLiquid dielectric transformers
8504.21Có công suất danh định không quá 650 kVAHaving a power handling capacity not exceeding 650 kVA
Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVAStep-voltage regulators (auto transformers); instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 5 kVA
8504.21.11Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Instrument transformers with a power handling capacity not exceeding 1 kVA and of a high side voltage of 110 kV or moreunit5%7.5%
8504.21.19Loại khác (SEN)Otherunit5%7.5%
Loại khácOther
8504.21.92Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 110 kV or moreunit5%7.5%
8504.21.93Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kVunit5%7.5%
8504.21.99Loại khácOtherunit5%7.5%
8504.22Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVAHaving a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA
Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu)Step-voltage regulators (auto transformers)
8504.22.11Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)Of a high side voltage of 66 kV or moreunit25%37.5%
8504.22.19Loại khác (SEN)Otherunit25%37.5%
Loại khácOther
8504.22.92Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Of a high side voltage of 110 kV or moreunit5%7.5%
8504.22.93Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Of a high side voltage of 66 kV or more, but less than 110 kVunit25%37.5%
8504.22.99Loại khácOtherunit15%22.5%
8504.23Có công suất danh định trên 10.000 kVAHaving a power handling capacity exceeding 10,000 kVA
8504.23.10Có công suất danh định không quá 15.000 kVAHaving a power handling capacity not exceeding 15,000 kVAunit5%7.5%
Có công suất danh định trên 15.000 kVAHaving a power handling capacity exceeding 15,000 kVA
8504.23.21Không quá 20.000 kVANot exceeding 20,000 kVAunit5%7.5%
8504.23.22Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVAExceeding 20,000 kVA but not exceeding 30,000 kVAunit5%7.5%
8504.23.29Loại khácOtherunit5%7.5%
Máy biến điện khácOther transformers
8504.31Có công suất danh định không quá 1 kVAHaving a power handling capacity not exceeding 1 kVA
Máy biến áp đo lườngInstrument potential transformers
8504.31.11Điện áp từ 110 kV trở lênWith a voltage rating of 110 kV or moreunit5%7.5%
8504.31.12Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVWith a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kVunit15%22.5%
8504.31.13Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVWith a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kVunit20%30%
8504.31.19Loại khácOtherunit20%30%
Máy biến dòng đo lườngInstrument current transformers
Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lênWith a voltage rating of 110 kV or more
8504.31.21Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)Ring type current transformers with a voltage rating not exceeding 220 kVunit5%7.5%
8504.31.22Loại khácOtherunit5%7.5%
8504.31.23Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVWith a voltage rating of 66 kV or more, but less than 110 kVunit15%22.5%
8504.31.24Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVWith a voltage rating of 1 kV or more, but less than 66 kVunit20%30%
8504.31.29Loại khácOtherunit20%30%
8504.31.30Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)Flyback transformersunit3%4.5%
8504.31.40Máy biến điện trung tầnIntermediate frequency transformersunit5%7.5%
Loại khácOther
8504.31.91Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựOf a kind used with toys, scale models or similar recreational modelsunit20%30%
8504.31.92Biến áp thích ứng khác (SEN)Other matching transformersunit20%30%
8504.31.93Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)Step up/down transformers; slide regulatorsunit15%22.5%
8504.31.99Loại khácOtherunit15%22.5%
8504.32Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVAHaving a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA
Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVAInstrument transformers (potential and current) of a power handling capacity not exceeding 5 kVA
8504.32.11Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.32.19Loại khácOtherunit10%15%
8504.32.20Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựOther, of a kind used with toys, scale models or similar recreational modelsunit20%30%
8504.32.30Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHzOther, having a minimum frequency of 3 MHzunit0%5%
Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVAOther, of a power handling capacity not exceeding 10 kVA
8504.32.41Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.32.49Loại khácOtherunit0%5%
Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVAOther, of a power handling capacity exceeding 10 kVA
8504.32.51Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.32.59Loại khácOtherunit10%15%
8504.33Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVAHaving a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA
Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lênOf a high side voltage of 66 kV or more
8504.33.11Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit20%30%
8504.33.19Loại khác (SEN)Otherunit10%15%
Loại khácOther
8504.33.91Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.33.99Loại khácOtherunit10%15%
8504.34Có công suất danh định trên 500 kVAHaving a power handling capacity exceeding 500 kVA
Có công suất danh định không quá 15.000 kVAHaving a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA
Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lênHaving a power handling capacity exceeding 10,000 kVA and of a high side voltage of 66 kV or more
8504.34.11Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.34.12Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Explosion proof dry type transformersunit3%4.5%
8504.34.13Loại khác (SEN)Otherunit10%15%
Loại khácOther
8504.34.14Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.34.15Máy biến áp loại khô phòng nổExplosion proof dry type transformersunit3%4.5%
8504.34.19Loại khácOtherunit10%15%
Có công suất danh định trên 15.000 kVAHaving a power handling capacity exceeding 15,000 kVA
Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lênOf a high side voltage of 66 kV or more
8504.34.22Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.34.23Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Explosion proof dry type transformersunit3%4.5%
8504.34.24Loại khác (SEN)Otherunit10%15%
Loại khácOther
8504.34.25Biến áp thích ứng (SEN)Matching transformersunit10%15%
8504.34.26Máy biến áp loại khô phòng nổExplosion proof dry type transformersunit3%4.5%
8504.34.29Loại khácOtherunit10%15%
8504.40Máy biến đổi tĩnh điệnStatic converters
Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngFor automatic data processing machines and units thereof, and telecommunications apparatus
8504.40.11Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)Uninterruptible power supplies (UPS)unit0%5%
8504.40.19Loại khácOtherunit0%5%
8504.40.20Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVABattery chargers having a rating exceeding 100 kVAunit0%5%
8504.40.30Bộ chỉnh lưu khácOther rectifiersunit0%5%
8504.40.40Bộ nghịch lưuInvertersunit0%5%
8504.40.90Loại khácOtherunit0%5%
8504.50Cuộn cảm khácOther inductors
8504.50.10Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngInductors for power supplies for automatic data processing machines and units thereof, and for telecommunications apparatusunit0%5%
8504.50.20Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)Chip type fixed inductorsunit0%5%
Loại khácOther
8504.50.93Có công suất danh định không quá 2.500 kVAHaving a power handling capacity not exceeding 2,500 kVAunit0%5%
8504.50.94Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVAHaving a power handling capacity exceeding 2,500 kVA but not exceeding 10,000 kVAunit0%5%
8504.50.95Có công suất danh định trên 10.000 kVAHaving a power handling capacity exceeding 10,000 kVAunit0%5%
8504.90Bộ phậnParts
8504.90.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10Of goods of subheading 8504.10kg/unit5%7.5%
8504.90.20Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10Printed circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or 8504.50.10kg/unit0%5%
Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVAFor electrical transformers of a capacity not exceeding 10,000 kVA
8504.90.31Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnRadiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformerskg/unit5%7.5%
8504.90.39Loại khácOtherkg/unit0%5%
Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVAFor electrical transformers of a capacity exceeding 10,000 kVA
8504.90.41Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnRadiator panels; flat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformerskg/unit5%7.5%
8504.90.49Loại khácOtherkg/unit0%5%
8504.90.90Loại khácOtherkg/unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên