Mã HS 8502
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
Electric generating sets and rotary converters
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)Generating sets with compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines) | ||||
| 8502.11.00 | Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVA | unit | 15% | 22.5% |
| 8502.12 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA | |||
| 8502.12.10 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA | unit | 10% | 15% |
| 8502.12.20 | Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA | unit | 10% | 15% |
| 8502.13 | Công suất trên 375 kVAOf an output exceeding 375 kVA | |||
| 8502.13.20 | Công suất từ 12.500 kVA trở lênOf an output of 12,500 kVA or more | unit | 5% | 7.5% |
| 8502.13.90 | Loại khácOther | unit | 5% | 7.5% |
| 8502.20 | Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điệnGenerating sets with spark-ignition internal combustion piston engines | |||
| 8502.20.10 | Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVA | unit | 20% | 30% |
| 8502.20.20 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA | unit | 10% | 15% |
| 8502.20.30 | Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVAOf an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVA | unit | 10% | 15% |
| Công suất trên 10.000 kVAOf an output exceeding 10,000 kVA | ||||
| 8502.20.42 | Công suất từ 12.500 kVA trở lênOf an output of 12,500 kVA or more | unit | 10% | 15% |
| 8502.20.49 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Tổ máy phát điện khácOther generating sets | ||||
| 8502.31 | Chạy bằng sức gióWind-powered | |||
| 8502.31.10 | Công suất không quá 10.000 kVAOf an output not exceeding 10,000 kVA | unit | 0% | 5% |
| 8502.31.20 | Công suất trên 10.000 kVAOf an output exceeding 10,000 kVA | unit | 0% | 5% |
| 8502.39 | Loại khácOther | |||
| 8502.39.10 | Công suất không quá 10 kVAOf an output not exceeding 10 kVA | unit | 0% | 5% |
| 8502.39.20 | Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVAOf an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVA | unit | 0% | 5% |
| Công suất trên 10.000 kVAOf an output exceeding 10,000 kVA | ||||
| 8502.39.32 | Công suất từ 12.500 kVA trở lênOf an output of 12,500 kVA or more | unit | 0% | 5% |
| 8502.39.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8502.40.00 | Máy biến đổi điện quayElectric rotary converters | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.