Chuyển đến nội dung

Mã HS 8502

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay

Electric generating sets and rotary converters

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)Generating sets with compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)
8502.11.00Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVAunit15%22.5%
8502.12Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA
8502.12.10Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVAunit10%15%
8502.12.20Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVAunit10%15%
8502.13Công suất trên 375 kVAOf an output exceeding 375 kVA
8502.13.20Công suất từ 12.500 kVA trở lênOf an output of 12,500 kVA or moreunit5%7.5%
8502.13.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8502.20Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điệnGenerating sets with spark-ignition internal combustion piston engines
8502.20.10Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVAunit20%30%
8502.20.20Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVAunit10%15%
8502.20.30Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVAOf an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVAunit10%15%
Công suất trên 10.000 kVAOf an output exceeding 10,000 kVA
8502.20.42Công suất từ 12.500 kVA trở lênOf an output of 12,500 kVA or moreunit10%15%
8502.20.49Loại khácOtherunit10%15%
Tổ máy phát điện khácOther generating sets
8502.31Chạy bằng sức gióWind-powered
8502.31.10Công suất không quá 10.000 kVAOf an output not exceeding 10,000 kVAunit0%5%
8502.31.20Công suất trên 10.000 kVAOf an output exceeding 10,000 kVAunit0%5%
8502.39Loại khácOther
8502.39.10Công suất không quá 10 kVAOf an output not exceeding 10 kVAunit0%5%
8502.39.20Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVAOf an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVAunit0%5%
Công suất trên 10.000 kVAOf an output exceeding 10,000 kVA
8502.39.32Công suất từ 12.500 kVA trở lênOf an output of 12,500 kVA or moreunit0%5%
8502.39.39Loại khácOtherunit0%5%
8502.40.00Máy biến đổi điện quayElectric rotary convertersunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên