Chuyển đến nội dung

Mã HS 8501

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

Electric motors and generators (excluding generating sets)

Xem trang này bằng: English

74 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8501.10Động cơ có công suất không quá 37,5 WMotors of an output not exceeding 37.5 W
Động cơ một chiềuDC motors
Động cơ bướcStepper motors
8501.10.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.10.22Loại khác, công suất không quá 5 WOther, of an output not exceeding 5 Wunit25%37.5%
8501.10.29Loại khácOtherunit25%37.5%
8501.10.30Động cơ hướng trục (SEN)Spindle motorsunit10%15%
Loại khácOther
8501.10.41Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.10.49Loại khácOtherunit25%37.5%
Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều)Other motors including universal (AC/DC) motors
Động cơ bướcStepper motors
8501.10.51Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.10.59Loại khácOtherunit25%37.5%
8501.10.60Động cơ hướng trục (SEN)Spindle motorsunit10%15%
Loại khácOther
8501.10.91Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.10.99Loại khácOtherunit25%37.5%
8501.20Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 WUniversal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W
Công suất không quá 1 kWOf an output not exceeding 1 kW
8501.20.12Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.20.19Loại khácOtherunit15%22.5%
Công suất trên 1 kWOf an output exceeding 1 kW
8501.20.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.20.29Loại khácOtherunit15%22.5%
Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điệnOther DC motors; DC generators, other than photovoltaic generators
8501.31Công suất không quá 750 WOf an output not exceeding 750 W
8501.31.30Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.31.60Động cơ dùng cho xe của Chương 87Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87unit20%30%
8501.31.70Động cơ khácOther motorsunit20%30%
8501.31.80Máy phát điệnGeneratorsunit20%30%
8501.32Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW
Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW
8501.32.21Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.32.24Động cơ dùng cho xe của Chương 87Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87unit10%15%
8501.32.25Động cơ khácOther motorsunit10%15%
8501.32.26Máy phát điệnGeneratorsunit10%15%
Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW
8501.32.31Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50unit3%4.5%
8501.32.32Động cơ khácOther motorsunit5%7.5%
8501.32.33Máy phát điệnGeneratorsunit5%7.5%
8501.33Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kWOf an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW
8501.33.10Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit0%5%
8501.33.90Loại khácOtherunit0%5%
8501.34.00Công suất trên 375 kWOf an output exceeding 375 kWunit0%5%
8501.40Động cơ xoay chiều khác, một phaOther AC motors, single-phase
Công suất không quá 1 kWOf an output not exceeding 1 kW
8501.40.11Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.40.19Loại khácOtherunit20%30%
Công suất trên 1 kWOf an output exceeding 1 kW
8501.40.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.40.29Loại khácOtherunit20%30%
Động cơ xoay chiều khác, đa phaOther AC motors, multi-phase
8501.51Công suất không quá 750 WOf an output not exceeding 750 W
8501.51.11Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.51.19Loại khácOtherunit15%22.5%
8501.52Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW
Công suất không quá 1 kWOf an output not exceeding 1 kW
8501.52.11Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.52.12Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit10%15%
8501.52.19Loại khácOtherunit10%15%
Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kWOf an output exceeding 1 kW but not exceeding 37.5 kW
8501.52.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit3%4.5%
8501.52.22Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit10%15%
8501.52.29Loại khácOtherunit10%15%
Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW
8501.52.31Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50unit0%5%
8501.52.32Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit0%5%
8501.52.39Loại khácOtherunit0%5%
8501.53Công suất trên 75 kWOf an output exceeding 75 kW
8501.53.10Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit0%5%
8501.53.90Loại khácOtherunit0%5%
Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điệnAC generators (alternators), other than photovoltaic generators
8501.61Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVA
8501.61.10Công suất không quá 12,5 kVAOf an output not exceeding 12.5 kVAunit20%30%
8501.61.20Công suất trên 12,5 kVAOf an output exceeding 12.5 kVAunit20%30%
8501.62Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA
8501.62.10Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 150 kVAunit7%10.5%
8501.62.20Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVAunit7%10.5%
8501.63.00Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAOf an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVAunit0%5%
8501.64.00Công suất trên 750 kVAOf an output exceeding 750 kVAunit0%5%
Máy phát quang điện một chiềuPhotovoltaic DC generators
8501.71.00Công suất không quá 50 WOf an output not exceeding 50 Wunit20%30%
8501.72Công suất trên 50 WOf an output exceeding 50 W
8501.72.10Công suất không quá 750 WOf an output not exceeding 750 Wunit20%30%
8501.72.20Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kWunit10%15%
8501.72.30Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kWunit5%7.5%
8501.72.40Công suất trên 75 kWOf an output exceeding 75 kWunit0%5%
8501.80Máy phát quang điện xoay chiềuPhotovoltaic AC generators
8501.80.10Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVAunit20%30%
8501.80.20Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVAunit7%10.5%
8501.80.30Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAOf an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVAunit0%5%
8501.80.40Công suất trên 750 kVAOf an output exceeding 750 kVAunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên