Mã HS 8501
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
Electric motors and generators (excluding generating sets)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8501.10 | Động cơ có công suất không quá 37,5 WMotors of an output not exceeding 37.5 W | |||
| Động cơ một chiềuDC motors | ||||
| Động cơ bướcStepper motors | ||||
| 8501.10.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.10.22 | Loại khác, công suất không quá 5 WOther, of an output not exceeding 5 W | unit | 25% | 37.5% |
| 8501.10.29 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8501.10.30 | Động cơ hướng trục (SEN)Spindle motors | unit | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 8501.10.41 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.10.49 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều)Other motors including universal (AC/DC) motors | ||||
| Động cơ bướcStepper motors | ||||
| 8501.10.51 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.10.59 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8501.10.60 | Động cơ hướng trục (SEN)Spindle motors | unit | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 8501.10.91 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.10.99 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8501.20 | Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 WUniversal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W | |||
| Công suất không quá 1 kWOf an output not exceeding 1 kW | ||||
| 8501.20.12 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.20.19 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Công suất trên 1 kWOf an output exceeding 1 kW | ||||
| 8501.20.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.20.29 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điệnOther DC motors; DC generators, other than photovoltaic generators | ||||
| 8501.31 | Công suất không quá 750 WOf an output not exceeding 750 W | |||
| 8501.31.30 | Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.31.60 | Động cơ dùng cho xe của Chương 87Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 20% | 30% |
| 8501.31.70 | Động cơ khácOther motors | unit | 20% | 30% |
| 8501.31.80 | Máy phát điệnGenerators | unit | 20% | 30% |
| 8501.32 | Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW | |||
| Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW | ||||
| 8501.32.21 | Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.32.24 | Động cơ dùng cho xe của Chương 87Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 10% | 15% |
| 8501.32.25 | Động cơ khácOther motors | unit | 10% | 15% |
| 8501.32.26 | Máy phát điệnGenerators | unit | 10% | 15% |
| Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW | ||||
| 8501.32.31 | Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.32.32 | Động cơ khácOther motors | unit | 5% | 7.5% |
| 8501.32.33 | Máy phát điệnGenerators | unit | 5% | 7.5% |
| 8501.33 | Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kWOf an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW | |||
| 8501.33.10 | Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 0% | 5% |
| 8501.33.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8501.34.00 | Công suất trên 375 kWOf an output exceeding 375 kW | unit | 0% | 5% |
| 8501.40 | Động cơ xoay chiều khác, một phaOther AC motors, single-phase | |||
| Công suất không quá 1 kWOf an output not exceeding 1 kW | ||||
| 8501.40.11 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.40.19 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Công suất trên 1 kWOf an output exceeding 1 kW | ||||
| 8501.40.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.40.29 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Động cơ xoay chiều khác, đa phaOther AC motors, multi-phase | ||||
| 8501.51 | Công suất không quá 750 WOf an output not exceeding 750 W | |||
| 8501.51.11 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.51.19 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8501.52 | Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW | |||
| Công suất không quá 1 kWOf an output not exceeding 1 kW | ||||
| 8501.52.11 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.52.12 | Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 10% | 15% |
| 8501.52.19 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kWOf an output exceeding 1 kW but not exceeding 37.5 kW | ||||
| 8501.52.21 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16 | unit | 3% | 4.5% |
| 8501.52.22 | Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 10% | 15% |
| 8501.52.29 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW | ||||
| 8501.52.31 | Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50 | unit | 0% | 5% |
| 8501.52.32 | Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 0% | 5% |
| 8501.52.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8501.53 | Công suất trên 75 kWOf an output exceeding 75 kW | |||
| 8501.53.10 | Loại dùng cho xe của Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 0% | 5% |
| 8501.53.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điệnAC generators (alternators), other than photovoltaic generators | ||||
| 8501.61 | Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVA | |||
| 8501.61.10 | Công suất không quá 12,5 kVAOf an output not exceeding 12.5 kVA | unit | 20% | 30% |
| 8501.61.20 | Công suất trên 12,5 kVAOf an output exceeding 12.5 kVA | unit | 20% | 30% |
| 8501.62 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA | |||
| 8501.62.10 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 150 kVA | unit | 7% | 10.5% |
| 8501.62.20 | Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVA | unit | 7% | 10.5% |
| 8501.63.00 | Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAOf an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA | unit | 0% | 5% |
| 8501.64.00 | Công suất trên 750 kVAOf an output exceeding 750 kVA | unit | 0% | 5% |
| Máy phát quang điện một chiềuPhotovoltaic DC generators | ||||
| 8501.71.00 | Công suất không quá 50 WOf an output not exceeding 50 W | unit | 20% | 30% |
| 8501.72 | Công suất trên 50 WOf an output exceeding 50 W | |||
| 8501.72.10 | Công suất không quá 750 WOf an output not exceeding 750 W | unit | 20% | 30% |
| 8501.72.20 | Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kWOf an output exceeding 750 W but not exceeding 37.5 kW | unit | 10% | 15% |
| 8501.72.30 | Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWOf an output exceeding 37.5 kW but not exceeding 75 kW | unit | 5% | 7.5% |
| 8501.72.40 | Công suất trên 75 kWOf an output exceeding 75 kW | unit | 0% | 5% |
| 8501.80 | Máy phát quang điện xoay chiềuPhotovoltaic AC generators | |||
| 8501.80.10 | Công suất không quá 75 kVAOf an output not exceeding 75 kVA | unit | 20% | 30% |
| 8501.80.20 | Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAOf an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA | unit | 7% | 10.5% |
| 8501.80.30 | Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAOf an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVA | unit | 0% | 5% |
| 8501.80.40 | Công suất trên 750 kVAOf an output exceeding 750 kVA | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.