Chuyển đến nội dung

Mã HS 8477

Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this Chapter

Xem trang này bằng: English

27 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8477.10Máy đúc phunInjection-moulding machines
8477.10.10Để đúc cao suFor moulding rubberunit/set0%5%
Để đúc plasticFor moulding plastics
8477.10.31Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)Poly (vinyl chloride) injection moulding machinesunit/set0%5%
8477.10.39Loại khácOtherunit/set0%5%
8477.20Máy đùnExtruders
8477.20.10Để đùn cao suFor extruding rubberunit/set0%5%
8477.20.20Để đùn plasticFor extruding plasticsunit/set0%5%
8477.30.00Máy đúc thổiBlow moulding machinesunit/set0%5%
8477.40Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khácVacuum moulding machines and other thermoforming machines
8477.40.10Để đúc hoặc tạo hình cao suFor moulding or forming rubberunit/set0%5%
8477.40.20Để đúc hoặc tạo hình plasticFor moulding or forming plasticsunit/set0%5%
Máy đúc hoặc tạo hình khácOther machinery for moulding or otherwise forming
8477.51.00Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khácFor moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or otherwise forming inner tubesunit/set0%5%
8477.59Loại khácOther
8477.59.10Dùng cho cao suFor rubberunit/set0%5%
8477.59.20Dùng cho plasticFor plasticsunit/set0%5%
8477.80Máy khácOther machinery
8477.80.10Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điệnFor working rubber or for the manufacture of products from rubber, electrically operatedunit/set0%5%
8477.80.20Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điệnFor working rubber or for the manufacture of products from rubber, not electrically operatedunit/set0%5%
Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điệnFor working plastics or for the manufacture of products from plastics, electrically operated
8477.80.31Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inLamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boardsunit/set0%5%
8477.80.39Loại khácOtherunit/set0%5%
8477.80.40Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điệnFor working plastics or for the manufacture of products from plastics, not electrically operatedunit/set0%5%
8477.90Bộ phậnParts
8477.90.10Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubberunit/set0%5%
8477.90.20Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubberunit/set0%5%
Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials
8477.90.32Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inParts of lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boardsunit/set0%5%
8477.90.39Loại khácOtherunit/set0%5%
8477.90.40Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materialsunit/set0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng