Mã HS 8477
Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this Chapter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8477.10 | Máy đúc phunInjection-moulding machines | |||
| 8477.10.10 | Để đúc cao suFor moulding rubber | unit/set | 0% | 5% |
| Để đúc plasticFor moulding plastics | ||||
| 8477.10.31 | Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)Poly (vinyl chloride) injection moulding machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.10.39 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.20 | Máy đùnExtruders | |||
| 8477.20.10 | Để đùn cao suFor extruding rubber | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.20.20 | Để đùn plasticFor extruding plastics | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.30.00 | Máy đúc thổiBlow moulding machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.40 | Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khácVacuum moulding machines and other thermoforming machines | |||
| 8477.40.10 | Để đúc hoặc tạo hình cao suFor moulding or forming rubber | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.40.20 | Để đúc hoặc tạo hình plasticFor moulding or forming plastics | unit/set | 0% | 5% |
| Máy đúc hoặc tạo hình khácOther machinery for moulding or otherwise forming | ||||
| 8477.51.00 | Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khácFor moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or otherwise forming inner tubes | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.59 | Loại khácOther | |||
| 8477.59.10 | Dùng cho cao suFor rubber | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.59.20 | Dùng cho plasticFor plastics | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.80 | Máy khácOther machinery | |||
| 8477.80.10 | Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điệnFor working rubber or for the manufacture of products from rubber, electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.80.20 | Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điệnFor working rubber or for the manufacture of products from rubber, not electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điệnFor working plastics or for the manufacture of products from plastics, electrically operated | ||||
| 8477.80.31 | Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inLamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.80.39 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.80.40 | Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điệnFor working plastics or for the manufacture of products from plastics, not electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8477.90.10 | Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.90.20 | Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubber | unit/set | 0% | 5% |
| Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials | ||||
| 8477.90.32 | Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inParts of lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.90.39 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8477.90.40 | Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materials | unit/set | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.