Chuyển đến nội dung

Mã HS 8476

Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền

Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money-changing machines

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Máy bán đồ uống tự độngAutomatic beverage-vending machines
8476.21.00Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnhIncorporating heating or refrigerating devicesunit0%5%
8476.29.00Loại khácOtherunit0%5%
Máy khácOther machines
8476.81.00Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnhIncorporating heating or refrigerating devicesunit0%5%
8476.89Loại khácOther
8476.89.10Máy đổi tiềnMoney-changing machinesunit0%5%
8476.89.90Loại khácOtherunit/set0%5%
8476.90Bộ phậnParts
8476.90.10Của máy đổi tiềnOf money-changing machinesunit/set0%5%
8476.90.90Loại khácOtherunit/set0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng