Mã HS 8460
Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing products, other than gear cutting, gear grinding or gear finishing machines of heading 84.61
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Máy mài phẳngFlat-surface grinding machines | ||||
| 8460.12.00 | Điều khiển sốNumerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.19.00 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| Máy mài khácOther grinding machines | ||||
| 8460.22.00 | Máy mài không tâm, loại điều khiển sốCentreless grinding machines, numerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.23.00 | Máy mài trụ khác, loại điều khiển sốOther cylindrical grinding machines, numerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.24.00 | Loại khác, điều khiển sốOther, numerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.29 | Loại khácOther | |||
| 8460.29.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.29.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt)Sharpening (tool or cutter grinding) machines | ||||
| 8460.31 | Điều khiển sốNumerically controlled | |||
| 8460.31.10 | Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mmMachine-tools, numerically controlled, for sharpening carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with fixed collets and having a power not exceeding 0.74 kW | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.31.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.39 | Loại khácOther | |||
| 8460.39.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.39.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.40.00 | Máy mài khôn hoặc máy mài ràHoning or lapping machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8460.90 | Loại khácOther | |||
| 8460.90.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 2% | 3% |
| 8460.90.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 2% | 3% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.