Chuyển đến nội dung

Mã HS 8460

Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61

Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing products, other than gear cutting, gear grinding or gear finishing machines of heading 84.61

Xem trang này bằng: English

18 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Máy mài phẳngFlat-surface grinding machines
8460.12.00Điều khiển sốNumerically controlledunit/set0%5%
8460.19.00Loại khácOtherunit/set0%5%
Máy mài khácOther grinding machines
8460.22.00Máy mài không tâm, loại điều khiển sốCentreless grinding machines, numerically controlledunit/set0%5%
8460.23.00Máy mài trụ khác, loại điều khiển sốOther cylindrical grinding machines, numerically controlledunit/set0%5%
8460.24.00Loại khác, điều khiển sốOther, numerically controlledunit/set0%5%
8460.29Loại khácOther
8460.29.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit/set0%5%
8460.29.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit/set0%5%
Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt)Sharpening (tool or cutter grinding) machines
8460.31Điều khiển sốNumerically controlled
8460.31.10Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mmMachine-tools, numerically controlled, for sharpening carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with fixed collets and having a power not exceeding 0.74 kWunit/set0%5%
8460.31.90Loại khácOtherunit/set0%5%
8460.39Loại khácOther
8460.39.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit/set0%5%
8460.39.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit/set0%5%
8460.40.00Máy mài khôn hoặc máy mài ràHoning or lapping machinesunit/set0%5%
8460.90Loại khácOther
8460.90.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit/set2%3%
8460.90.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit/set2%3%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng