Mã HS 8456
Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
Machine-tools for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam, ultrasonic, electro-discharge, electro-chemical, electron beam, ionic-beam or plasma arc processes; water-jet cutting machines
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tôngOperated by laser or other light or photon beam processes | ||||
| 8456.11 | Hoạt động bằng tia laserOperated by laser | |||
| 8456.11.10 | Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự độngOf a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.11.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.12 | Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tôngOperated by other light or photon beam processes | |||
| 8456.12.10 | Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự độngOf a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuits, printed circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data processing machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.12.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.20.00 | Hoạt động bằng phương pháp siêu âmOperated by ultrasonic processes | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.30.00 | Hoạt động bằng phương pháp phóng điệnOperated by electro-discharge processes | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.40 | Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quangOperated by plasma arc processes | |||
| 8456.40.10 | Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây inMachine-tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.40.20 | Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫuPlasma cleaner machines that remove organic contaminants from electron microscopy specimens and specimen holders | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.40.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.50.00 | Máy cắt bằng tia nướcWater-jet cutting machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.90 | Loại khácOther | |||
| 8456.90.20 | Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây inWet processing equipment for the application by immersion of electrochemical solutions, for the purpose of removing material on printed circuit boards or printed wiring boards | unit/set | 0% | 5% |
| 8456.90.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.