Mã HS 8455
Máy cán kim loại và trục cán của nó
Metal-rolling mills and rolls therefor
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8455.10.00 | Máy cán ốngTube mills | unit | 2% | 3% |
| Máy cán khácOther rolling mills | ||||
| 8455.21.00 | Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợpHot or combination hot and cold | unit | 2% | 3% |
| 8455.22.00 | Máy cán nguộiCold | unit | 2% | 3% |
| 8455.30.00 | Trục cán dùng cho máy cánRolls for rolling mills | unit | 0% | 5% |
| 8455.90.00 | Bộ phận khácOther parts | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.