Chuyển đến nội dung

Mã HS 8453

Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu

Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather or for making or repairing footwear or other articles of hides, skins or leather, other than sewing machines

Xem trang này bằng: English

10 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8453.10Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộcMachinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather
8453.10.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit0%5%
8453.10.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
8453.20Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dépMachinery for making or repairing footwear
8453.20.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit0%5%
8453.20.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
8453.80Máy khácOther machinery
8453.80.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit0%5%
8453.80.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
8453.90.00Bộ phậnPartsunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng