Mã HS 8452
Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
Sewing machines, other than book-sewing machines of heading 84.40; furniture, bases and covers specially designed for sewing machines; sewing machine needles
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8452.10.00 | Máy khâu dùng cho gia đìnhSewing machines of the household type | unit | 25% | 37.5% |
| Máy khâu khácOther sewing machines | ||||
| 8452.21.00 | Loại tự độngAutomatic units | unit | 0% | 5% |
| 8452.29.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8452.30.00 | Kim máy khâuSewing machine needles | unit | 10% | 15% |
| 8452.90 | Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâuFurniture, bases and covers for sewing machines and parts thereof; other parts of sewing machines | |||
| Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00Of machinery of subheading 8452.10.00 | ||||
| 8452.90.11 | Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loạiArms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals | unit | 25% | 37.5% |
| 8452.90.12 | Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúngFurniture, bases and covers and parts thereof | unit | 25% | 37.5% |
| 8452.90.19 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8452.90.91 | Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loạiArms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedals | unit | 0% | 5% |
| 8452.90.92 | Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúngFurniture, bases and covers and parts thereof | unit | 0% | 5% |
| 8452.90.99 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.