Chuyển đến nội dung

Mã HS 8424

Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự

Mechanical appliances (whether or not hand-operated) for projecting, dispersing or spraying liquids or powders; fire extinguishers, whether or not charged; spray guns and similar appliances; steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines

Xem trang này bằng: English

38 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8424.10Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạpFire extinguishers, whether or not charged
8424.10.10Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind suitable for aircraft useunit0%5%
8424.10.90Loại khácOtherunit0%5%
8424.20Súng phun và các thiết bị tương tựSpray guns and similar appliances
Hoạt động bằng điệnElectrically operated
8424.20.11Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticulturalunit0%5%
8424.20.19Loại khácOtherunit0%5%
Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated
8424.20.21Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticulturalunit0%5%
8424.20.29Loại khácOtherunit0%5%
8424.30.00Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tựSteam or sand blasting machines and similar jet projecting machinesunit0%5%
Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticultural sprayers
8424.41Thiết bị phun xách tayPortable sprayers
8424.41.10Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tayHand-operated insecticide sprayersunit15%22.5%
8424.41.20Loại khác, không hoạt động bằng điệnOther, not electrically operatedunit0%5%
8424.41.90Loại khácOtherunit0%5%
8424.49Loại khácOther
8424.49.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit0%5%
8424.49.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
Thiết bị khácOther appliances
8424.82Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticultural
8424.82.10Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọtDrip irrigation systemsunit0%5%
8424.82.20Loại khác, hoạt động bằng điệnOther, electrically operatedunit0%5%
8424.82.30Loại khác, không hoạt động bằng điệnOther, not electrically operatedunit0%5%
8424.89Loại khácOther
8424.89.10Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lítHand-operated household sprayers of a capacity not exceeding 3 lunit8%12%
8424.89.20Đầu bình phun, xịt có gắn vòiSpray heads with dip tubesunit8%12%
8424.89.40Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúngOther, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards substrates or their componentsunit0%5%
8424.89.50Loại khác, hoạt động bằng điệnOther, electrically operatedunit0%5%
8424.89.90Loại khác, không hoạt động bằng điệnOther, not electrically operatedunit0%5%
8424.90Bộ phậnParts
8424.90.10Của bình dập lửaOf fire extinguishersunit0%5%
Của súng phun và các thiết bị tương tựOf spray guns and similar appliances
Hoạt động bằng điệnElectrically operated
8424.90.21Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11Of goods of subheading 8424.20.11unit0%5%
8424.90.23Loại khácOtherunit0%5%
Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated
8424.90.24Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21Of goods of subheading 8424.20.21unit0%5%
8424.90.29Loại khácOtherunit0%5%
8424.90.30Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tựOf steam or sand blasting machines and similar jet projecting machinesunit0%5%
Của thiết bị khácOf other appliances
8424.90.93Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10Of goods of subheading 8424.82.10unit0%5%
8424.90.94Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30Of goods of subheading 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30unit0%5%
8424.90.95Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20Of goods of subheading 8424.41.90, 8424.49.10 or 8424.82.20unit0%5%
8424.90.96Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40Of goods of subheading 8424.89.40unit0%5%
8424.90.99Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng