Mã HS 8423
Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8423.10 | Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đìnhPersonal weighing machines, including baby scales; household scales | |||
| 8423.10.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 20% | 30% |
| 8423.10.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 20% | 30% |
| 8423.20 | Cân băng tảiScales for continuous weighing of goods on conveyors | |||
| 8423.20.10 | Cân điện tửUsing electronic means for gauging weight | unit | 0% | 5% |
| 8423.20.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8423.30 | Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễuConstant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container, including hopper scales | |||
| 8423.30.10 | Cân điện tửUsing electronic means for gauging weight | unit | 0% | 5% |
| 8423.30.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Cân trọng lượng khácOther weighing machinery | ||||
| 8423.81 | Có khả năng cân tối đa không quá 30 kgHaving a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg | |||
| 8423.81.10 | Cân điện tửUsing electronic means for gauging weight | unit | 20% | 30% |
| 8423.81.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8423.82 | Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kgHaving a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg | |||
| Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kgHaving a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg | ||||
| 8423.82.31 | Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơFor weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight | unit | 7% | 10.5% |
| 8423.82.32 | Cân điện tử khácOther, using electronic means for gauging weight | unit | 7% | 10.5% |
| 8423.82.39 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kgHaving a maximum weighing capacity exceeding 1,000 kg | ||||
| 8423.82.41 | Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơFor weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weight | unit | 3% | 4.5% |
| 8423.82.42 | Cân điện tử khácOther, using electronic means for gauging weight | unit | 3% | 4.5% |
| 8423.82.49 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| 8423.89 | Loại khácOther | |||
| 8423.89.10 | Cân điện tửUsing electronic means for gauging weight | unit | 3% | 4.5% |
| 8423.89.90 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| 8423.90 | Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cânWeighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery | |||
| 8423.90.10 | Quả cânWeighing machine weights | unit | 15% | 22.5% |
| 8423.90.30 | Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)Parts of weighing machinery using electronic means for gauging weight, excluding of machines for weighing motor vehicles | unit | 5% | 7.5% |
| 8423.90.40 | Bộ phận của các loại cân khácParts of other weighing machinery | unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.