Chuyển đến nội dung

Mã HS 8423

Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân

Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds

Xem trang này bằng: English

26 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8423.10Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đìnhPersonal weighing machines, including baby scales; household scales
8423.10.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit20%30%
8423.10.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit20%30%
8423.20Cân băng tảiScales for continuous weighing of goods on conveyors
8423.20.10Cân điện tửUsing electronic means for gauging weightunit0%5%
8423.20.90Loại khácOtherunit0%5%
8423.30Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễuConstant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container, including hopper scales
8423.30.10Cân điện tửUsing electronic means for gauging weightunit0%5%
8423.30.90Loại khácOtherunit0%5%
Cân trọng lượng khácOther weighing machinery
8423.81Có khả năng cân tối đa không quá 30 kgHaving a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg
8423.81.10Cân điện tửUsing electronic means for gauging weightunit20%30%
8423.81.90Loại khácOtherunit20%30%
8423.82Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kgHaving a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg
Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kgHaving a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg
8423.82.31Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơFor weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weightunit7%10.5%
8423.82.32Cân điện tử khácOther, using electronic means for gauging weightunit7%10.5%
8423.82.39Loại khácOtherunit15%22.5%
Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kgHaving a maximum weighing capacity exceeding 1,000 kg
8423.82.41Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơFor weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weightunit3%4.5%
8423.82.42Cân điện tử khácOther, using electronic means for gauging weightunit3%4.5%
8423.82.49Loại khácOtherunit3%4.5%
8423.89Loại khácOther
8423.89.10Cân điện tửUsing electronic means for gauging weightunit3%4.5%
8423.89.90Loại khácOtherunit3%4.5%
8423.90Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cânWeighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery
8423.90.10Quả cânWeighing machine weightsunit15%22.5%
8423.90.30Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)Parts of weighing machinery using electronic means for gauging weight, excluding of machines for weighing motor vehiclesunit5%7.5%
8423.90.40Bộ phận của các loại cân khácParts of other weighing machineryunit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng