Mã HS 8410
Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
Hydraulic turbines, water wheels, and regulators therefor
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nướcHydraulic turbines and water wheels | ||||
| 8410.11.00 | Công suất không quá 1.000 kWOf a power not exceeding 1,000 kW | unit | 0% | 5% |
| 8410.12.00 | Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kWOf a power exceeding 1,000 kW but not exceeding 10,000 kW | unit | 0% | 5% |
| 8410.13.00 | Công suất trên 10.000 kWOf a power exceeding 10,000 kW | unit | 0% | 5% |
| 8410.90.00 | Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnhParts, including regulators | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.