Chuyển đến nội dung

Mã HS 8208

Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí

Knives and cutting blades, for machines or for mechanical appliances

Xem trang này bằng: English

5 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8208.10.00Để gia công kim loạiFor metal workingunit0%5%
8208.20.00Để gia công gỗFor wood workingunit0%5%
8208.30.00Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩmFor kitchen appliances or for machines used by the food industryunit20%30%
8208.40.00Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpFor agricultural, horticultural or forestry machinesunit0%5%
8208.90.00Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản