Mã HS 8207
Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
Interchangeable tools for hand tools, whether or not power-operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, drilling, boring, broaching, milling, turning or screw driving), including dies for drawing or extruding metal, and rock drilling or earth boring tools
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đấtRock drilling or earth boring tools | ||||
| 8207.13.00 | Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loạiWith working part of cermets | unit | 0% | 5% |
| 8207.19.00 | Loại khác, kể cả các bộ phậnOther, including parts | unit | 0% | 5% |
| 8207.20.00 | Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loạiDies for drawing or extruding metal | unit | 0% | 5% |
| 8207.30.00 | Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗTools for pressing, stamping or punching | unit | 0% | 5% |
| 8207.40.00 | Dụng cụ để tarô hoặc renTools for tapping or threading | unit | 0% | 5% |
| 8207.50.00 | Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đáTools for drilling, other than for rock drilling | unit | 0% | 5% |
| 8207.60.00 | Dụng cụ để doa hoặc chuốtTools for boring or broaching | unit | 0% | 5% |
| 8207.70.00 | Dụng cụ để cánTools for milling | unit | 0% | 5% |
| 8207.80.00 | Dụng cụ để tiệnTools for turning | unit | 0% | 5% |
| 8207.90.00 | Các dụng cụ có thể thay đổi được khácOther interchangeable tools | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.