Mã HS 7321
Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Stoves, ranges, grates, cookers (including those with subsidiary boilers for central heating), barbecues, braziers, gas-rings, plate warmers and similar non-electric domestic appliances, and parts thereof, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấmCooking appliances and plate warmers | ||||
| 7321.11.00 | Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácFor gas fuel or for both gas and other fuels | unit | 15% | 22.5% |
| 7321.12.00 | Loại dùng nhiên liệu lỏngFor liquid fuel | unit | 20% | 30% |
| 7321.19 | Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắnOther, including appliances for solid fuel | |||
| 7321.19.10 | Loại dùng nhiên liệu rắnFor solid fuel | unit | 20% | 30% |
| 7321.19.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Dụng cụ khácOther appliances | ||||
| 7321.81.00 | Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácFor gas fuel or for both gas and other fuels | unit | 15% | 22.5% |
| 7321.82.00 | Loại dùng nhiên liệu lỏngFor liquid fuel | unit | 25% | 37.5% |
| 7321.89.00 | Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắnOther, including appliances for solid fuel | unit | 25% | 37.5% |
| 7321.90 | Bộ phậnParts | |||
| 7321.90.10 | Của bếp dầu hỏa (SEN)Of kerosene stoves | kg/unit | 10% | 15% |
| Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN)Of cooking appliances and plate warmers using gas fuel | ||||
| 7321.90.21 | Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)Burner; components made by stamping or pressing processes | kg/unit | 10% | 15% |
| 7321.90.29 | Loại khácOther | kg/unit | 10% | 15% |
| 7321.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép