Chuyển đến nội dung

Mã HS 7321

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

Stoves, ranges, grates, cookers (including those with subsidiary boilers for central heating), barbecues, braziers, gas-rings, plate warmers and similar non-electric domestic appliances, and parts thereof, of iron or steel

Xem trang này bằng: English

13 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấmCooking appliances and plate warmers
7321.11.00Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácFor gas fuel or for both gas and other fuelsunit15%22.5%
7321.12.00Loại dùng nhiên liệu lỏngFor liquid fuelunit20%30%
7321.19Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắnOther, including appliances for solid fuel
7321.19.10Loại dùng nhiên liệu rắnFor solid fuelunit20%30%
7321.19.90Loại khácOtherunit20%30%
Dụng cụ khácOther appliances
7321.81.00Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácFor gas fuel or for both gas and other fuelsunit15%22.5%
7321.82.00Loại dùng nhiên liệu lỏngFor liquid fuelunit25%37.5%
7321.89.00Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắnOther, including appliances for solid fuelunit25%37.5%
7321.90Bộ phậnParts
7321.90.10Của bếp dầu hỏa (SEN)Of kerosene stoveskg/unit10%15%
Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN)Of cooking appliances and plate warmers using gas fuel
7321.90.21Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)Burner; components made by stamping or pressing processeskg/unit10%15%
7321.90.29Loại khácOtherkg/unit10%15%
7321.90.90Loại khácOtherkg/unit10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép