Mã HS 7320
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
Springs and leaves for springs, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7320.10 | Lò xo lá và các lá lò xoLeaf-springs and leaves therefor | |||
| Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30 | ||||
| 7320.10.11 | Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Suitable for use on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04 | kg/unit | 10% | 15% |
| 7320.10.12 | Dùng cho xe có động cơ khácSuitable for use on other motor vehicles | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.10.19 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.20 | Lò xo cuộnHelical springs | |||
| Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30 | ||||
| 7320.20.11 | Dùng cho xe có động cơFor motor vehicles | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.20.12 | Dùng cho máy làm đấtFor earth-moving machinery | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.20.19 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.20.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.90 | Loại khácOther | |||
| 7320.90.10 | Dùng cho xe có động cơSuitable for use on motor vehicles | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7320.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép