Mã HS 7315
Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Chain and parts thereof, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nóArticulated link chain and parts thereof | ||||
| 7315.11 | Xích con lănRoller chain | |||
| 7315.11.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôBicycle or motorcycle chain | kg/unit | 35% | 52.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7315.11.91 | Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mmTransmission type, of a pitch length of not less than 6 mm and not more than 32 mm | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.11.99 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.12 | Xích khácOther chain | |||
| 7315.12.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôBicycle or motorcycle chain | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.12.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.19 | Các bộ phậnParts | |||
| 7315.19.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôOf bicycle or motorcycle chain | kg/unit | 35% | 52.5% |
| 7315.19.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.20.00 | Xích trượtSkid chain | kg/unit | 3% | 4.5% |
| Xích khácOther chain | ||||
| 7315.81.00 | Nối bằng chốt có ren hai đầuStud-link | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.82.00 | Loại khác, ghép nối bằng mối hànOther, welded link | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.89 | Loại khácOther | |||
| 7315.89.10 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôBicycle or motorcycle chain | kg/unit | 30% | 45% |
| 7315.89.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7315.90 | Các bộ phận khácOther parts | |||
| 7315.90.20 | Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôOf bicycle or motorcycle chain | kg/unit | 30% | 45% |
| 7315.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép