Mã HS 7314
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép
Cloth (including endless bands), grill, netting and fencing, of iron or steel wire; expanded metal of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Tấm đan dệt thoiWoven cloth | ||||
| 7314.12.00 | Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉEndless bands for machinery, of stainless steel | kg | 15% | 22.5% |
| 7314.14.00 | Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉOther woven cloth, of stainless steel | kg | 15% | 22.5% |
| 7314.19 | Loại khácOther | |||
| 7314.19.10 | Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉEndless bands for machinery other than of stainless steel | kg | 15% | 22.5% |
| 7314.19.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 7314.20.00 | Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lênGrill, netting and fencing, welded at the intersection, of wire with a maximum cross-sectional dimension of 3 mm or more and having a mesh size of 100 cm2 or more | kg | 15% | 22.5% |
| Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nốiOther grill, netting and fencing, welded at the intersection | ||||
| 7314.31.00 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmPlated or coated with zinc | kg | 20% | 30% |
| 7314.39.00 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khácOther cloth, grill, netting and fencing | ||||
| 7314.41.00 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmPlated or coated with zinc | kg | 30% | 45% |
| 7314.42.00 | Được phủ plasticCoated with plastics | kg | 30% | 45% |
| 7314.49.00 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 7314.50.00 | Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lướiExpanded metal | kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép