Mã HS 7308
Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
Structures (excluding prefabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge-sections, lock-gates, towers, lattice masts, roofs, roofing frame-works, doors and windows and their frames and thresholds for doors, shutters, balustrades, pillars and columns), of iron or steel; plates, rods, angles, shapes, sections, tubes and the like, prepared for use in structures, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7308.10 | Cầu và nhịp cầuBridges and bridge-sections | |||
| 7308.10.10 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg | 0% | 5% |
| 7308.10.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 7308.20 | Tháp và cột lưới (kết cấu giàn)Towers and lattice masts | |||
| ThápTowers | ||||
| 7308.20.11 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg | 3% | 4.5% |
| 7308.20.19 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| Cột lưới (kết cấu giàn)Lattice masts | ||||
| 7308.20.21 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg | 5% | 7.5% |
| 7308.20.29 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 7308.30 | Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vàoDoors, windows and their frames and thresholds for doors | |||
| 7308.30.10 | Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mmDoors, of a thickness of 6 mm or more but not exceeding 8 mm | kg | 12% | 18% |
| 7308.30.90 | Loại khácOther | kg | 12% | 18% |
| 7308.40 | Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lòEquipment for scaffolding, shuttering, propping or pit-propping | |||
| 7308.40.10 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg | 3% | 4.5% |
| 7308.40.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 7308.90 | Loại khácOther | |||
| 7308.90.20 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)Prefabricated modular type joined by shear connectors | kg | 10% | 15% |
| 7308.90.40 | Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)Corrugated and curved galvanised plates or sheets prepared for use in conduits, culverts or tunnels | kg | 10% | 15% |
| 7308.90.50 | Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)Rails for ships | kg | 10% | 15% |
| 7308.90.60 | Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)Perforated cable trays | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 7308.90.92 | Lan can bảo vệGuardrails | kg | 10% | 15% |
| 7308.90.99 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép