Chuyển đến nội dung

Mã HS 7307

Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép

Tube or pipe fittings (for example, couplings, elbows, sleeves), of iron or steel

Xem trang này bằng: English

28 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Phụ kiện dạng đúcCast fittings
7307.11Bằng gang đúc không dẻoOf non-malleable cast iron
7307.11.10Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)Hubless tube or pipe fittingskg5%7.5%
7307.11.90Loại khácOtherkg5%7.5%
7307.19.00Loại khácOtherkg5%7.5%
Loại khác, bằng thép không gỉOther, of stainless steel
7307.21Mặt bíchFlanges
7307.21.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg5%7.5%
7307.21.90Loại khácOtherkg5%7.5%
7307.22Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nốiThreaded elbows, bends and sleeves
7307.22.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg10%15%
7307.22.90Loại khácOtherkg10%15%
7307.23Loại hàn giáp mốiButt welding fittings
7307.23.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg5%7.5%
7307.23.90Loại khácOtherkg5%7.5%
7307.29Loại khácOther
7307.29.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg5%7.5%
7307.29.90Loại khácOtherkg5%7.5%
Loại khácOther
7307.91Mặt bíchFlanges
7307.91.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg5%7.5%
7307.91.90Loại khácOtherkg5%7.5%
7307.92Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nốiThreaded elbows, bends and sleeves
7307.92.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg10%15%
7307.92.90Loại khácOtherkg10%15%
7307.93Loại hàn giáp mốiButt welding fittings
7307.93.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg5%7.5%
7307.93.90Loại khácOtherkg5%7.5%
7307.99Loại khácOther
7307.99.10Có đường kính trong dưới 15 cmHaving an internal diameter of less than 15 cmkg5%7.5%
7307.99.90Loại khácOtherkg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép