Mã HS 7305
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
Other tubes and pipes (for example, welded, riveted or similarly closed), having circular cross-sections, the external diameter of which exceeds 406.4 mm, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khíLine pipe of a kind used for oil or gas pipelines | ||||
| 7305.11.00 | Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quangLongitudinally submerged arc welded | kg | 5% | 7.5% |
| 7305.12 | Loại khác, hàn theo chiều dọcOther, longitudinally welded | |||
| 7305.12.10 | Hàn điện trở (ERW)Electric resistance welded (ERW) | kg | 5% | 7.5% |
| 7305.12.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 7305.19 | Loại khácOther | |||
| 7305.19.10 | Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quangSpiral or helical submerged arc welded | kg | 10% | 15% |
| 7305.19.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 7305.20.00 | Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khíCasing of a kind used in drilling for oil or gas | kg | 5% | 7.5% |
| Loại khác, được hànOther, welded | ||||
| 7305.31 | Hàn theo chiều dọcLongitudinally welded | |||
| 7305.31.10 | Ống và ống dẫn bằng thép không gỉStainless steel pipes and tubes | kg | 5% | 7.5% |
| 7305.31.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 7305.39 | Loại khácOther | |||
| 7305.39.10 | Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psiHigh-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg | 10% | 15% |
| 7305.39.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 7305.90.00 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép