Mã HS 7020
Các sản phẩm khác bằng thủy tinh
Other articles of glass
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Khuôn bằng thủy tinhGlass moulds | ||||
| 7020.00.11 | Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)Of a kind used for the manufacture of acrylic goods | kg/unit | 0% | 5% |
| 7020.00.19 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| 7020.00.20 | Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏngQuartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers | kg/unit | 0% | 5% |
| 7020.00.30 | Ruột phích hoặc ruột bình chân không khácGlass inners for vacuum flasks or other vacuum vessels | kg/unit | 40% | 60% |
| 7020.00.40 | Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trờiEvacuated tubes for solar energy collectors | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7020.00.90 | Loại khácOther | kg/unit | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh