Chuyển đến nội dung

Mã HS 7019

Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)

Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, rovings, woven fabrics)

Xem trang này bằng: English

25 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúngSlivers, rovings, yarn and chopped strands and mats thereof
7019.11.00Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mmChopped strands, of a length of not more than 50 mmkg3%4.5%
7019.12.00Sợi thôRovingskg3%4.5%
7019.13.00Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khácOther yarn, sliverskg3%4.5%
7019.14.00Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ họcMechanically bonded matskg/unit3%4.5%
7019.15.00Chiếu (mat) được liên kết hóa họcChemically bonded matskg/unit3%4.5%
7019.19.00Loại khácOtherkg/unit3%4.5%
Vải được liên kết bằng cơ họcMechanically bonded fabrics
7019.61.00Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thôClosed woven fabrics of rovingskg3%4.5%
7019.62.00Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thôOther closed fabrics of rovingskg3%4.5%
7019.63.00Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớpClosed woven fabrics, plain weave, of yarns, not coated or laminatedkg3%4.5%
7019.64.00Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớpClosed woven fabrics, plain weave, of yarns, coated or laminatedkg3%4.5%
7019.65.00Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cmOpen woven fabrics of a width not exceeding 30 cmkg3%4.5%
7019.66.00Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cmOpen woven fabrics of a width exceeding 30 cmkg3%4.5%
7019.69.00Loại khácOtherkg3%4.5%
Vải dệt được liên kết hóa họcChemically bonded fabrics
7019.71.00Voan (tấm mỏng)Veils (thin sheets)kg3%4.5%
7019.72.00Vải dệt khổ đóng khácOther closed fabricskg3%4.5%
7019.73.00Vải dệt khổ mở khácOther open fabricskg3%4.5%
7019.80Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinhGlass wool and articles of glass wool
7019.80.10Len thủy tinhGlass woolkg/unit3%4.5%
7019.80.20Các sản phẩm từ len thủy tinhArticles of glass woolkg/unit3%4.5%
7019.90Loại khácOther
7019.90.20Rèm (blinds)(SEN)Blindskg/unit30%45%
7019.90.30Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinhGlass fibre, excluding glass woolkg/unit3%4.5%
7019.90.40Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)Asphalt or coal-tar impregnated glass fibre outerwrap of a kind used for pipelineskg/unit3%4.5%
7019.90.50Vải dệt thoi từ sợi thôWoven fabrics of rovingskg/unit3%4.5%
7019.90.90Loại khácOtherkg/unit3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh