Mã HS 7019
Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)
Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, rovings, woven fabrics)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúngSlivers, rovings, yarn and chopped strands and mats thereof | ||||
| 7019.11.00 | Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mmChopped strands, of a length of not more than 50 mm | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.12.00 | Sợi thôRovings | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.13.00 | Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khácOther yarn, slivers | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.14.00 | Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ họcMechanically bonded mats | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7019.15.00 | Chiếu (mat) được liên kết hóa họcChemically bonded mats | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7019.19.00 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
| Vải được liên kết bằng cơ họcMechanically bonded fabrics | ||||
| 7019.61.00 | Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thôClosed woven fabrics of rovings | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.62.00 | Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thôOther closed fabrics of rovings | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.63.00 | Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớpClosed woven fabrics, plain weave, of yarns, not coated or laminated | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.64.00 | Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớpClosed woven fabrics, plain weave, of yarns, coated or laminated | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.65.00 | Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cmOpen woven fabrics of a width not exceeding 30 cm | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.66.00 | Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cmOpen woven fabrics of a width exceeding 30 cm | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.69.00 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| Vải dệt được liên kết hóa họcChemically bonded fabrics | ||||
| 7019.71.00 | Voan (tấm mỏng)Veils (thin sheets) | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.72.00 | Vải dệt khổ đóng khácOther closed fabrics | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.73.00 | Vải dệt khổ mở khácOther open fabrics | kg | 3% | 4.5% |
| 7019.80 | Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinhGlass wool and articles of glass wool | |||
| 7019.80.10 | Len thủy tinhGlass wool | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7019.80.20 | Các sản phẩm từ len thủy tinhArticles of glass wool | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7019.90 | Loại khácOther | |||
| 7019.90.20 | Rèm (blinds)(SEN)Blinds | kg/unit | 30% | 45% |
| 7019.90.30 | Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinhGlass fibre, excluding glass wool | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7019.90.40 | Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)Asphalt or coal-tar impregnated glass fibre outerwrap of a kind used for pipelines | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7019.90.50 | Vải dệt thoi từ sợi thôWoven fabrics of rovings | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 7019.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 70: Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh