Chuyển đến nội dung

Mã HS 6809

Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao

Articles of plaster or of compositions based on plaster

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang tríBoards, sheets, panels, tiles and similar articles, not ornamented
6809.11.00Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìaFaced or reinforced with paper or paperboard onlykg/m2/unit30%45%
6809.19Loại khácOther
6809.19.10Tấm lát (tiles)Tileskg/m2/unit30%45%
6809.19.90Loại khácOtherkg/m2/unit30%45%
6809.90Các sản phẩm khácOther articles
6809.90.10Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoaDental moulds of plasterkg/m2/unit10%15%
6809.90.90Loại khácOtherkg/m2/unit30%45%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự