Mã HS 6306
Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents (including temporary canopies and similar articles); sails for boats, sailboards or landcraft; camping goods
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắngTarpaulins, awnings and sunblinds | ||||
| 6306.12.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.19 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6306.19.10 | Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05Of vegetable textile fibres of heading 53.05 | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.19.20 | Từ bôngOf cotton | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.19.90 | Loại khácOther | kg/m/unit | 12% | 18% |
| Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự)Tents (including temporary canopies and similar articles) | ||||
| 6306.22.00 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.29 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6306.29.10 | Từ bôngOf cotton | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.29.90 | Loại khácOther | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.30.00 | Buồm cho tàu thuyềnSails | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.40 | Đệm hơiPneumatic mattresses | |||
| 6306.40.10 | Từ bôngOf cotton | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.40.90 | Loại khácOther | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.90 | Loại khácOther | |||
| 6306.90.10 | Từ vải không dệtOf nonwoven | kg/m/unit | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 6306.90.91 | Từ bôngOf cotton | kg/m/unit | 12% | 18% |
| 6306.90.99 | Loại khácOther | kg/m/unit | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.