Chuyển đến nội dung

Mã HS 6305

Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng

Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6305.10Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03Of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03
MớiNew
6305.10.11Từ đayOf jutekg/unit12%18%
6305.10.19Loại khácOtherkg/unit12%18%
Đã qua sử dụngUsed
6305.10.21Từ đayOf jutekg/unit12%18%
6305.10.29Loại khácOtherkg/unit12%18%
6305.20.00Từ bôngOf cottonkg/unit12%18%
Từ vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials
6305.32Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạtFlexible intermediate bulk containers
6305.32.10Từ vải không dệtNonwovenkg/unit12%18%
6305.32.20Dệt kim hoặc mócKnitted or crochetedkg/unit12%18%
6305.32.90Loại khácOtherkg/unit12%18%
6305.33Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tựOther, of polyethylene or polypropylene strip or the like
6305.33.10Dệt kim hoặc mócKnitted or crochetedkg/unit12%18%
6305.33.20Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tựOf woven fabrics of strip or the likekg/unit12%18%
6305.33.90Loại khácOtherkg/unit12%18%
6305.39Loại khácOther
6305.39.10Từ vải không dệtNonwovenkg/unit12%18%
6305.39.20Dệt kim hoặc mócKnitted or crochetedkg/unit12%18%
6305.39.90Loại khácOtherkg/unit12%18%
6305.90Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6305.90.10Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05Of hemp of heading 53.05kg/unit12%18%
6305.90.20Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05Of coconut (coir) of heading 53.05kg/unit12%18%
6305.90.90Loại khácOtherkg/unit12%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn