Mã HS 6305
Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6305.10 | Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03Of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03 | |||
| MớiNew | ||||
| 6305.10.11 | Từ đayOf jute | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.10.19 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| Đã qua sử dụngUsed | ||||
| 6305.10.21 | Từ đayOf jute | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.10.29 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.20.00 | Từ bôngOf cotton | kg/unit | 12% | 18% |
| Từ vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials | ||||
| 6305.32 | Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạtFlexible intermediate bulk containers | |||
| 6305.32.10 | Từ vải không dệtNonwoven | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.32.20 | Dệt kim hoặc mócKnitted or crocheted | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.32.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.33 | Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tựOther, of polyethylene or polypropylene strip or the like | |||
| 6305.33.10 | Dệt kim hoặc mócKnitted or crocheted | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.33.20 | Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tựOf woven fabrics of strip or the like | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.33.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.39 | Loại khácOther | |||
| 6305.39.10 | Từ vải không dệtNonwoven | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.39.20 | Dệt kim hoặc mócKnitted or crocheted | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.39.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.90 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6305.90.10 | Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05Of hemp of heading 53.05 | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.90.20 | Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05Of coconut (coir) of heading 53.05 | kg/unit | 12% | 18% |
| 6305.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.