Mã HS 6302
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6302.10.00 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc mócBed linen, knitted or crocheted | kg/unit | 12% | 18% |
| Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã inOther bed linen, printed | ||||
| 6302.21.00 | Từ bôngOf cotton | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.22 | Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres | |||
| 6302.22.10 | Vải không dệtOf nonwoven fabrics | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.22.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.29.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | kg/unit | 12% | 18% |
| Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khácOther bed linen | ||||
| 6302.31.00 | Từ bôngOf cotton | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.32 | Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres | |||
| 6302.32.10 | Vải không dệtOf nonwoven fabrics | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.32.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.39.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.40.00 | Khăn trải bàn, dệt kim hoặc mócTable linen, knitted or crocheted | kg/unit | 12% | 18% |
| Khăn trải bàn khácOther table linen | ||||
| 6302.51 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6302.51.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.51.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.53.00 | Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.59 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6302.59.10 | Từ lanhOf flax | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.59.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.60.00 | Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bôngToilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry fabrics, of cotton | kg/unit | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 6302.91.00 | Từ bôngOf cotton | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.93.00 | Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.99 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6302.99.10 | Từ lanhOf flax | kg/unit | 12% | 18% |
| 6302.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.