Chuyển đến nội dung

Mã HS 6302

Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen

Xem trang này bằng: English

25 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6302.10.00Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc mócBed linen, knitted or crochetedkg/unit12%18%
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã inOther bed linen, printed
6302.21.00Từ bôngOf cottonkg/unit12%18%
6302.22Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres
6302.22.10Vải không dệtOf nonwoven fabricskg/unit12%18%
6302.22.90Loại khácOtherkg/unit12%18%
6302.29.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialskg/unit12%18%
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khácOther bed linen
6302.31.00Từ bôngOf cottonkg/unit12%18%
6302.32Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres
6302.32.10Vải không dệtOf nonwoven fabricskg/unit12%18%
6302.32.90Loại khácOtherkg/unit12%18%
6302.39.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialskg/unit12%18%
6302.40.00Khăn trải bàn, dệt kim hoặc mócTable linen, knitted or crochetedkg/unit12%18%
Khăn trải bàn khácOther table linen
6302.51Từ bôngOf cotton
6302.51.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processkg/unit12%18%
6302.51.90Loại khácOtherkg/unit12%18%
6302.53.00Từ sợi nhân tạoOf man-made fibreskg/unit12%18%
6302.59Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6302.59.10Từ lanhOf flaxkg/unit12%18%
6302.59.90Loại khácOtherkg/unit12%18%
6302.60.00Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bôngToilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry fabrics, of cottonkg/unit12%18%
Loại khácOther
6302.91.00Từ bôngOf cottonkg/unit12%18%
6302.93.00Từ sợi nhân tạoOf man-made fibreskg/unit12%18%
6302.99Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6302.99.10Từ lanhOf flaxkg/unit12%18%
6302.99.90Loại khácOtherkg/unit12%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn