Mã HS 6301
Chăn và chăn du lịch
Blankets and travelling rugs
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6301.10.00 | Chăn điệnElectric blankets | unit | 12% | 18% |
| 6301.20.00 | Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnBlankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of wool or of fine animal hair | kg/unit | 12% | 18% |
| 6301.30 | Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bôngBlankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton | |||
| 6301.30.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | kg/unit | 12% | 18% |
| 6301.30.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6301.40 | Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợpBlankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of synthetic fibres | |||
| 6301.40.10 | Vải không dệtOf nonwoven fabrics | kg/unit | 12% | 18% |
| 6301.40.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 6301.90 | Chăn và chăn du lịch khácOther blankets and travelling rugs | |||
| 6301.90.10 | Vải không dệtOf nonwoven fabrics | kg/unit | 12% | 18% |
| 6301.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.