Chuyển đến nội dung

Mã HS 6206

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6206.10Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằmOf silk or silk waste
6206.10.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processunit20%30%
6206.10.90Loại khácOtherunit20%30%
6206.20.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
6206.30Từ bôngOf cotton
6206.30.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processunit20%30%
6206.30.90Loại khácOtherunit20%30%
6206.40.00Từ sợi nhân tạoOf man-made fibresunit20%30%
6206.90.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialsunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc