Chuyển đến nội dung

Mã HS 6205

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

Men’s or boys’ shirts

Xem trang này bằng: English

12 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6205.20Từ bôngOf cotton
6205.20.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processunit20%30%
6205.20.20Áo Barong Tagalog (SEN)Barong Tagalogunit20%30%
6205.20.90Loại khácOtherunit20%30%
6205.30Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres
6205.30.10Áo Barong Tagalog (SEN)Barong Tagalogunit20%30%
6205.30.90Loại khácOtherunit20%30%
6205.90Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6205.90.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairunit20%30%
Loại khácOther
6205.90.91Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik processunit20%30%
6205.90.92Áo Barong Tagalog (SEN)Barong Tagalogunit20%30%
6205.90.99Loại khácOtherunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc