Chuyển đến nội dung

Mã HS 6006

Vải dệt kim hoặc móc khác

Other knitted or crocheted fabrics

Xem trang này bằng: English

32 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6006.10.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairkg/m/m212%18%
Từ bôngOf cotton
6006.21.00Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleachedkg/m/m212%18%
6006.22.00Đã nhuộmDyedkg/m/m212%18%
6006.23.00Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colourskg/m/m212%18%
6006.24.00Đã inPrintedkg/m/m212%18%
Từ xơ sợi tổng hợpOf synthetic fibres
6006.31Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached
6006.31.10Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmNylon fibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tileskg/m/m212%18%
6006.31.20Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.31.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6006.32Đã nhuộmDyed
6006.32.10Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmNylon fibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tileskg/m/m212%18%
6006.32.20Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.32.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6006.33Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours
6006.33.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.33.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6006.34Đã inPrinted
6006.34.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.34.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Từ xơ tái tạoOf artificial fibres
6006.41Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached
6006.41.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.41.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6006.42Đã nhuộmDyed
6006.42.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.42.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6006.43Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours
6006.43.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.43.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6006.44Đã inPrinted
6006.44.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m212%18%
6006.44.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6006.90.00Loại khácOtherkg/m/m212%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc