Mã HS 6005
Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Từ bôngOf cotton | ||||
| 6005.21.00 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.22.00 | Đã nhuộmDyed | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.23.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.24.00 | Đã inPrinted | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Từ xơ tổng hợpOf synthetic fibres | ||||
| 6005.35.00 | Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương nàyFabrics specified in Subheading Note 1 to this Chapter | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.36 | Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngOther, unbleached or bleached | |||
| 6005.36.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.36.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.37 | Loại khác, đã nhuộmOther, dyed | |||
| 6005.37.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.37.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.38 | Loại khác, từ các sợi có màu khác nhauOther, of yarns of different colours | |||
| 6005.38.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.38.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.39 | Loại khác, đã inOther, printed | |||
| 6005.39.10 | Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weight | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.39.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Từ xơ tái tạoOf artificial fibres | ||||
| 6005.41.00 | Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleached | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.42.00 | Đã nhuộmDyed | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.43.00 | Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colours | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.44.00 | Đã inPrinted | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.90 | Loại khácOther | |||
| 6005.90.10 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 6005.90.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc