Chuyển đến nội dung

Mã HS 6005

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04

Xem trang này bằng: English

24 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Từ bôngOf cotton
6005.21.00Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleachedkg/m/m212%18%
6005.22.00Đã nhuộmDyedkg/m/m212%18%
6005.23.00Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colourskg/m/m212%18%
6005.24.00Đã inPrintedkg/m/m212%18%
Từ xơ tổng hợpOf synthetic fibres
6005.35.00Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương nàyFabrics specified in Subheading Note 1 to this Chapterkg/m/m212%18%
6005.36Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngOther, unbleached or bleached
6005.36.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212%18%
6005.36.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6005.37Loại khác, đã nhuộmOther, dyed
6005.37.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212%18%
6005.37.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6005.38Loại khác, từ các sợi có màu khác nhauOther, of yarns of different colours
6005.38.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212%18%
6005.38.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
6005.39Loại khác, đã inOther, printed
6005.39.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơiKnitted swimwear fabrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m212%18%
6005.39.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%
Từ xơ tái tạoOf artificial fibres
6005.41.00Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngUnbleached or bleachedkg/m/m212%18%
6005.42.00Đã nhuộmDyedkg/m/m212%18%
6005.43.00Từ các sợi có các màu khác nhauOf yarns of different colourskg/m/m212%18%
6005.44.00Đã inPrintedkg/m/m212%18%
6005.90Loại khácOther
6005.90.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairkg/m/m212%18%
6005.90.90Loại khácOtherkg/m/m212%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 60: Các loại hàng dệt kim hoặc móc