Mã HS 5911
Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 8 to this Chapter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 5911.10.00 | Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệtTextile fabrics, felt and felt-lined woven fabrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar fabrics of a kind used for other technical purposes, including narrow fabrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams) | kg/m/m2 | 0% | 5% |
| 5911.20.00 | Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiệnBolting cloth, whether or not made up | kg/m/m2 | 0% | 5% |
| Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng)Textile fabrics and felts, endless or fitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement) | ||||
| 5911.31.00 | Định lượng dưới 650 g/m2Weighing less than 650 g/m2 | kg/m/m2 | 0% | 5% |
| 5911.32.00 | Định lượng từ 650 g/m2 trở lênWeighing 650 g/m2 or more | kg/m/m2 | 0% | 5% |
| 5911.40.00 | Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc ngườiFiltering or straining cloth of a kind used in oil presses or the like, including that of human hair | kg/m/m2 | 0% | 5% |
| 5911.90 | Loại khácOther | |||
| 5911.90.10 | Miếng đệm và miếng chènGaskets and seals | kg/m/m2 | 0% | 5% |
| 5911.90.90 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.