Mã HS 5608
Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt
Knotted netting of twine, cordage or rope; made up fishing nets and other made up nets, of textile materials
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Từ vật liệu dệt nhân tạoOf man-made textile materials | ||||
| 5608.11.00 | Lưới đánh cá thành phẩmMade up fishing nets | kg/m | 12% | 18% |
| 5608.19 | Loại khácOther | |||
| 5608.19.20 | Túi lướiNet bags | kg/m | 12% | 18% |
| 5608.19.90 | Loại khácOther | kg/m | 10% | 15% |
| 5608.90 | Loại khácOther | |||
| 5608.90.10 | Túi lướiNet bags | kg/m | 12% | 18% |
| 5608.90.90 | Loại khácOther | kg/m | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.