Mã HS 5607
Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
Twine, cordage, ropes and cables, whether or not plaited or braided and whether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave)Of sisal or other textile fibres of the genus Agave | ||||
| 5607.21.00 | Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnBinder or baler twine | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.29.00 | Loại khácOther | kg/m | 12% | 18% |
| Từ polyetylen hoặc polypropylenOf polyethylene or polypropylene | ||||
| 5607.41.00 | Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnBinder or baler twine | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.49.00 | Loại khácOther | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.50 | Từ xơ tổng hợp khácOf other synthetic fibres | |||
| 5607.50.10 | Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tựV-belt cord of man-made fibres treated with resorcinol formaldehyde; polyamide and polytetrafluoro-ethylene yarns measuring more than 10,000 decitex, of a kind used for sealing pumps, valves and similar articles | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.50.90 | Loại khácOther | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.90 | Loại khácOther | |||
| 5607.90.10 | Từ các xơ tái tạoOf artificial fibres | kg/m | 12% | 18% |
| Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khácOf abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee) or other hard (leaf) fibres | ||||
| 5607.90.21 | Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)Of abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee) | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.90.22 | Từ các xơ (lá thực vật) cứng khácOf other hard (leaf) fibres | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.90.30 | Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03Of jute or other textile bast fibres of heading 53.03 | kg/m | 12% | 18% |
| 5607.90.90 | Loại khácOther | kg/m | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.