Chuyển đến nội dung

Mã HS 5607

Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

Twine, cordage, ropes and cables, whether or not plaited or braided and whether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics

Xem trang này bằng: English

13 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave)Of sisal or other textile fibres of the genus Agave
5607.21.00Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnBinder or baler twinekg/m12%18%
5607.29.00Loại khácOtherkg/m12%18%
Từ polyetylen hoặc polypropylenOf polyethylene or polypropylene
5607.41.00Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnBinder or baler twinekg/m12%18%
5607.49.00Loại khácOtherkg/m12%18%
5607.50Từ xơ tổng hợp khácOf other synthetic fibres
5607.50.10Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tựV-belt cord of man-made fibres treated with resorcinol formaldehyde; polyamide and polytetrafluoro-ethylene yarns measuring more than 10,000 decitex, of a kind used for sealing pumps, valves and similar articleskg/m12%18%
5607.50.90Loại khácOtherkg/m12%18%
5607.90Loại khácOther
5607.90.10Từ các xơ tái tạoOf artificial fibreskg/m12%18%
Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khácOf abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee) or other hard (leaf) fibres
5607.90.21Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)Of abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee)kg/m12%18%
5607.90.22Từ các xơ (lá thực vật) cứng khácOf other hard (leaf) fibreskg/m12%18%
5607.90.30Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03Of jute or other textile bast fibres of heading 53.03kg/m12%18%
5607.90.90Loại khácOtherkg/m12%18%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 56: Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng