Mã HS 5604
Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
Rubber thread and cord, textile covered; textile yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 5604.10.00 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệtRubber thread and cord, textile covered | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5604.90 | Loại khácOther | |||
| 5604.90.10 | Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằmImitation catgut, of silk yarn | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5604.90.20 | Sợi dệt được ngâm tẩm cao suRubber impregnated textile thread yarn | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5604.90.30 | Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayonHigh tenacity yarn of polyesters, of nylon or other polyamides or of viscose rayon | kg/m | 5% | 7.5% |
| 5604.90.90 | Loại khácOther | kg/m | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.