Mã HS 5603
Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
Nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Bằng filament nhân tạoOf man-made filaments | ||||
| 5603.11.00 | Định lượng không quá 25 g/m2Weighing not more than 25 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5603.12.00 | Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5603.13.00 | Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5603.14.00 | Định lượng trên 150 g/m2Weighing more than 150 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 5603.91.00 | Định lượng không quá 25 g/m2Weighing not more than 25 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5603.92.00 | Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5603.93.00 | Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5603.94.00 | Định lượng trên 150 g/m2Weighing more than 150 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.