Mã HS 4805
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này
Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Giấy để tạo lớp sóngFluting paper | ||||
| 4805.11.00 | Từ bột giấy bán hóaSemi-chemical fluting paper | kg | 10% | 15% |
| 4805.12.00 | Từ bột giấy rơm rạStraw fluting paper | kg | 10% | 15% |
| 4805.19 | Loại khácOther | |||
| 4805.19.10 | Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2 | kg | 10% | 15% |
| 4805.19.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế)Testliner (recycled liner board) | ||||
| 4805.24.00 | Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngWeighing 150 g/m2 or less | kg | 10% | 15% |
| 4805.25 | Định lượng trên 150 g/m2Weighing more than 150 g/m² | |||
| 4805.25.10 | Có định lượng dưới 225 g/m2Weighing less than 225 g/m2 | kg | 10% | 15% |
| 4805.25.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 4805.30 | Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphitSulphite wrapping paper | |||
| 4805.30.10 | Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)Coloured paper of a kind used for wrapping wooden match boxes | kg | 10% | 15% |
| 4805.30.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 4805.40.00 | Giấy lọc và bìa lọcFilter paper and paperboard | kg | 5% | 7.5% |
| 4805.50.00 | Giấy nỉ và bìa nỉFelt paper and paperboard | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 4805.91 | Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngWeighing 150 g/m² or less | |||
| 4805.91.10 | Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượngPaper of a kind used as interleaf material for the packing of flat glass products, with a resin content by weight of not more than 0.6% | kg | 5% | 7.5% |
| 4805.91.20 | Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)Of a kind used to manufacture joss paper | kg | 20% | 30% |
| 4805.91.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 4805.92 | Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Weighing more than 150 g/m² but less than 225 g/m² | |||
| 4805.92.10 | Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Multi-ply paper and paperboard | kg | 10% | 15% |
| 4805.92.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 4805.93 | Có định lượng từ 225 g/m2 trở lênWeighing 225 g/m² or more | |||
| 4805.93.10 | Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Multi-ply paper and paperboard | kg | 10% | 15% |
| 4805.93.20 | Giấy thấm (SEN)Blotting paper | kg | 10% | 15% |
| 4805.93.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa