Chuyển đến nội dung

Mã HS 4805

Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này

Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter

Xem trang này bằng: English

25 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Giấy để tạo lớp sóngFluting paper
4805.11.00Từ bột giấy bán hóaSemi-chemical fluting paperkg10%15%
4805.12.00Từ bột giấy rơm rạStraw fluting paperkg10%15%
4805.19Loại khácOther
4805.19.10Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg10%15%
4805.19.90Loại khácOtherkg10%15%
Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế)Testliner (recycled liner board)
4805.24.00Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngWeighing 150 g/m2 or lesskg10%15%
4805.25Định lượng trên 150 g/m2Weighing more than 150 g/m²
4805.25.10Có định lượng dưới 225 g/m2Weighing less than 225 g/m2kg10%15%
4805.25.90Loại khácOtherkg10%15%
4805.30Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphitSulphite wrapping paper
4805.30.10Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)Coloured paper of a kind used for wrapping wooden match boxeskg10%15%
4805.30.90Loại khácOtherkg10%15%
4805.40.00Giấy lọc và bìa lọcFilter paper and paperboardkg5%7.5%
4805.50.00Giấy nỉ và bìa nỉFelt paper and paperboardkg10%15%
Loại khácOther
4805.91Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngWeighing 150 g/m² or less
4805.91.10Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượngPaper of a kind used as interleaf material for the packing of flat glass products, with a resin content by weight of not more than 0.6%kg5%7.5%
4805.91.20Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)Of a kind used to manufacture joss paperkg20%30%
4805.91.90Loại khácOtherkg5%7.5%
4805.92Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Weighing more than 150 g/m² but less than 225 g/m²
4805.92.10Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Multi-ply paper and paperboardkg10%15%
4805.92.90Loại khácOtherkg10%15%
4805.93Có định lượng từ 225 g/m2 trở lênWeighing 225 g/m² or more
4805.93.10Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Multi-ply paper and paperboardkg10%15%
4805.93.20Giấy thấm (SEN)Blotting paperkg10%15%
4805.93.90Loại khácOtherkg10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa