Mã HS 4804
Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Kraft lớp mặtKraftliner | ||||
| 4804.11.00 | Chưa tẩy trắngUnbleached | kg | 15% | 22.5% |
| 4804.19.00 | Loại khácOther | kg | 18% | 27% |
| Giấy kraft làm baoSack kraft paper | ||||
| 4804.21 | Chưa tẩy trắngUnbleached | |||
| 4804.21.10 | Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Of a kind used for making cement bags | kg | 3% | 4.5% |
| 4804.21.90 | Loại khácOther | kg | 17% | 25.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 4804.29.10 | Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Of a kind used for making cement bags | kg | 3% | 4.5% |
| 4804.29.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngOther kraft paper and paperboard weighing 150 g/m² or less | ||||
| 4804.31 | Chưa tẩy trắngUnbleached | |||
| 4804.31.10 | Giấy kraft cách điện (SEN)Electrical grade insulating kraft paper | kg | 5% | 7.5% |
| 4804.31.30 | Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape | kg | 10% | 15% |
| 4804.31.40 | Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)Sandpaper base paper | kg | 5% | 7.5% |
| 4804.31.50 | Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Of a kind used for making cement bags | kg | 3% | 4.5% |
| 4804.31.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 4804.39 | Loại khácOther | |||
| 4804.39.10 | Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape | kg | 10% | 15% |
| 4804.39.20 | Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg | 17% | 25.5% |
| 4804.39.90 | Loại khácOther | kg | 18% | 27% |
| Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Other kraft paper and paperboard weighing more than 150 g/m² but less than 225 g/m² | ||||
| 4804.41 | Chưa tẩy trắngUnbleached | |||
| 4804.41.10 | Giấy kraft cách điện (SEN)Electrical grade insulating kraft paper | kg | 5% | 7.5% |
| 4804.41.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 4804.42 | Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượngBleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process | |||
| 4804.42.10 | Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg | 20% | 30% |
| 4804.42.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 4804.49 | Loại khácOther | |||
| 4804.49.10 | Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg | 20% | 30% |
| 4804.49.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lênOther kraft paper and paperboard weighing 225 g/m² or more | ||||
| 4804.51 | Chưa tẩy trắngUnbleached | |||
| 4804.51.10 | Giấy kraft cách điện (SEN)Electrical grade insulating kraft paper | kg | 5% | 7.5% |
| 4804.51.20 | Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lênPressboard weighing 600 g/m2 or more | kg | 5% | 7.5% |
| 4804.51.30 | Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape | kg | 10% | 15% |
| 4804.51.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 4804.52 | Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượngBleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process | |||
| 4804.52.10 | Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg | 17% | 25.5% |
| 4804.52.90 | Loại khácOther | kg | 17% | 25.5% |
| 4804.59 | Loại khácOther | |||
| 4804.59.10 | Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packaging | kg | 20% | 30% |
| 4804.59.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa