Chuyển đến nội dung

Mã HS 4804

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03

Xem trang này bằng: English

37 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Kraft lớp mặtKraftliner
4804.11.00Chưa tẩy trắngUnbleachedkg15%22.5%
4804.19.00Loại khácOtherkg18%27%
Giấy kraft làm baoSack kraft paper
4804.21Chưa tẩy trắngUnbleached
4804.21.10Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Of a kind used for making cement bagskg3%4.5%
4804.21.90Loại khácOtherkg17%25.5%
Loại khácOther
4804.29.10Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Of a kind used for making cement bagskg3%4.5%
4804.29.90Loại khácOtherkg20%30%
Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngOther kraft paper and paperboard weighing 150 g/m² or less
4804.31Chưa tẩy trắngUnbleached
4804.31.10Giấy kraft cách điện (SEN)Electrical grade insulating kraft paperkg5%7.5%
4804.31.30Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tapekg10%15%
4804.31.40Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)Sandpaper base paperkg5%7.5%
4804.31.50Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Of a kind used for making cement bagskg3%4.5%
4804.31.90Loại khácOtherkg20%30%
4804.39Loại khácOther
4804.39.10Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tapekg10%15%
4804.39.20Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg17%25.5%
4804.39.90Loại khácOtherkg18%27%
Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Other kraft paper and paperboard weighing more than 150 g/m² but less than 225 g/m²
4804.41Chưa tẩy trắngUnbleached
4804.41.10Giấy kraft cách điện (SEN)Electrical grade insulating kraft paperkg5%7.5%
4804.41.90Loại khácOtherkg20%30%
4804.42Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượngBleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process
4804.42.10Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg20%30%
4804.42.90Loại khácOtherkg20%30%
4804.49Loại khácOther
4804.49.10Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg20%30%
4804.49.90Loại khácOtherkg20%30%
Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lênOther kraft paper and paperboard weighing 225 g/m² or more
4804.51Chưa tẩy trắngUnbleached
4804.51.10Giấy kraft cách điện (SEN)Electrical grade insulating kraft paperkg5%7.5%
4804.51.20Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lênPressboard weighing 600 g/m2 or morekg5%7.5%
4804.51.30Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tapekg10%15%
4804.51.90Loại khácOtherkg20%30%
4804.52Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượngBleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process
4804.52.10Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg17%25.5%
4804.52.90Loại khácOtherkg17%25.5%
4804.59Loại khácOther
4804.59.10Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg20%30%
4804.59.90Loại khácOtherkg20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa