Mã HS 4412
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
Plywood, veneered panels and similar laminated wood
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 4412.10.00 | Của treOf bamboo | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mmOther plywood, consisting solely of sheets of wood (other than bamboo), each ply not exceeding 6 mm thickness | ||||
| 4412.31.00 | Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiWith at least one outer ply of tropical wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.33.00 | Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)Other, with at least one outer ply of non-coniferous wood of the species alder (Alnus spp.), ash (Fraxinus spp.), beech (Fagus spp.), birch (Betula spp.), cherry (Prunus spp.), chestnut (Castanea spp.), elm (Ulmus spp.), eucalyptus (Eucalyptus spp.), hickory (Carya spp.), horse chestnut (Aesculus spp.), lime (Tilia spp.), maple (Acer spp.), oak (Quercus spp.), plane tree (Platanus spp.), poplar and aspen (Populus spp.), robinia (Robinia spp.), tulipwood (Liriodendron spp.) or walnut (Juglans spp.) | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.34.00 | Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33Other, with at least one outer ply of non-coniferous wood not specified under subheading 4412.33 | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.39.00 | Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimOther, with both outer plies of coniferous wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| Gỗ veneer nhiều lớp (LVL)Laminated veneered lumber (LVL) | ||||
| 4412.41 | Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiWith at least one outer ply of tropical wood | |||
| 4412.41.10 | Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchWith at least one outer ply of teak | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.41.90 | Loại khácOther | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.42.00 | Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimOther, with at least one outer ply of non-coniferous wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.49.00 | Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimOther, with both outer plies of coniferous wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| Tấm khối, tấm mỏng và tấm lótBlockboard, laminboard and battenboard | ||||
| 4412.51.00 | Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiWith at least one outer ply of tropical wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.52.00 | Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimOther, with at least one outer ply of non-coniferous wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.59.00 | Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimOther, with both outer plies of coniferous wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 4412.91 | Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiWith at least one outer ply of tropical wood | |||
| 4412.91.10 | Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchWith at least one outer ply of teak | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.91.90 | Loại khácOther | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.92.00 | Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimOther, with at least one outer ply of non-coniferous wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
| 4412.99.00 | Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimOther, with both outer plies of coniferous wood | kg/m3 | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ