Mã HS 4408
Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 4408.10 | Từ cây lá kimConiferous | |||
| 4408.10.10 | Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)Cedar wood pencil slats; Radiata pinewood of a kind used for blockboard manufacture | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| 4408.10.30 | Làm lớp mặt (face veneer sheets)Face veneer sheets | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| 4408.10.90 | Loại khácOther | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| Từ gỗ nhiệt đớiOf tropical wood | ||||
| 4408.31.00 | Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti BakauDark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| 4408.39 | Loại khácOther | |||
| 4408.39.10 | Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)Jelutong wood pencil slats | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| 4408.39.20 | Làm lớp mặt (face veneer sheets)Face veneer sheets | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| 4408.39.90 | Loại khácOther | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| 4408.90 | Loại khácOther | |||
| 4408.90.10 | Làm lớp mặt (face veneer sheets)Face veneer sheets | kg/m3/unit | 0% | 5% |
| 4408.90.90 | Loại khácOther | kg/m3/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ