Chuyển đến nội dung

Mã HS 4407

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm

Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm

Xem trang này bằng: English

90 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Từ cây lá kimConiferous
4407.11Từ cây thông (Pinus spp.)Of pine (Pinus spp.)
4407.11.10Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.11.90Loại khácOtherm30%5%
4407.12.00Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.)m30%5%
4407.13.00Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Of S-P-F (spruce (Picea spp.), pine (Pinus spp.) and fir (Abies spp.))m30%5%
4407.14.00Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Of Hem-fir (Western hemlock (Tsuga heterophylla) and fir (Abies spp.))m30%5%
4407.19Loại khácOther
4407.19.10Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.19.90Loại khácOtherm30%5%
Từ gỗ nhiệt đớiOf tropical wood
4407.21Gỗ Mahogany (Swietenia spp.)Mahogany (Swietenia spp.)
4407.21.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.21.90Loại khácOtherm30%5%
4407.22Gỗ Virola, Imbuia và BalsaVirola, Imbuia and Balsa
4407.22.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.22.90Loại khácOtherm30%5%
4407.23Gỗ Tếch (Teak)Teak
4407.23.10Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.23.20Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end jointedm30%5%
4407.23.90Loại khácOtherm30%5%
4407.25Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti BakauDark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau
Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạtDark Red Meranti or Light Red Meranti
4407.25.12Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.25.13Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.25.19Loại khácOtherm30%5%
Gỗ Meranti BakauMeranti Bakau
4407.25.21Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.25.29Loại khácOtherm30%5%
4407.26Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ AlanWhite Lauan, White Meranti, White Seraya, Yellow Meranti and Alan
4407.26.20Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.26.30Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.26.90Loại khácOtherm30%5%
4407.27Gỗ SapelliSapelli
4407.27.20Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.27.30Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.27.90Loại khácOtherm30%5%
4407.28Gỗ IrokoIroko
4407.28.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.28.90Loại khácOtherm30%5%
4407.29Loại khácOther
Gỗ Jelutong (Dyera spp.)Jelutong (Dyera spp.)
4407.29.12Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.29.13Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.19Loại khácOtherm30%5%
Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.)Kapur (Dryobalanops spp.)
4407.29.22Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.29.23Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.29Loại khácOtherm30%5%
Gỗ Kempas (Koompassia spp.)Kempas (Koompassia spp.)
4407.29.32Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.29.33Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.39Loại khácOtherm30%5%
Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.)Keruing (Dipterocarpus spp.)
4407.29.42Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.29.43Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.49Loại khácOtherm30%5%
Gỗ Ramin (Gonystylus spp.)Ramin (Gonystylus spp.)
4407.29.51Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.59Loại khácOtherm30%5%
Gỗ Balau (Shorea spp.)Balau (Shorea spp.)
4407.29.72Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.29.73Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.79Loại khácOtherm30%5%
Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.)Mengkulang (Heritiera spp.)
4407.29.82Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.29.83Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.89Loại khácOtherm30%5%
Loại khácOther
4407.29.91Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuJongkong (Dactylocladus spp.) and Merbau (Intsia spp.), planed, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.92Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácJongkong (Dactylocladus spp.) and Merbau (Intsia spp.), otherm30%5%
4407.29.94Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuAlbizia (Paraserianthes falcataria), planed, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.95Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácAlbizia (Paraserianthes falcataria), otherm30%5%
4407.29.96Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuRubber (Hevea Brasiliensis), planed, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.97Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácRubber (Hevea Brasiliensis), otherm30%5%
4407.29.98Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuOther, planed, sanded or end-jointedm30%5%
4407.29.99Loại khácOtherm30%5%
Loại khácOther
4407.91Gỗ sồi (Quercus spp.)Of oak (Quercus spp.)
4407.91.20Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmSawn lengthwise, not further workedm30%5%
4407.91.30Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.91.90Loại khácOtherm30%5%
4407.92Gỗ dẻ gai (Fagus spp.)Of beech (Fagus spp.)
4407.92.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.92.90Loại khácOtherm30%5%
4407.93Gỗ thích (Acer spp.)Of maple (Acer spp.)
4407.93.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.93.90Loại khácOtherm30%5%
4407.94Gỗ anh đào (Prunus spp.)Of cherry (Prunus spp.)
4407.94.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.94.90Loại khácOtherm30%5%
4407.95Gỗ tần bì (Fraxinus spp.)Of ash (Fraxinus spp.)
4407.95.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.95.90Loại khácOtherm30%5%
4407.96Gỗ bạch dương (Betula spp.)Of birch (Betula spp.)
4407.96.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.96.90Loại khácOtherm30%5%
4407.97Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.)Of poplar and aspen (Populus spp.)
4407.97.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.97.90Loại khácOtherm30%5%
4407.99Loại khácOther
4407.99.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuPlaned, sanded or end-jointedm30%5%
4407.99.90Loại khácOtherm30%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ