Chuyển đến nội dung

Mã HS 4403

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô

Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared

Xem trang này bằng: English

57 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khácTreated with paint, stains, creosote or other preservatives
4403.11Từ cây lá kimConiferous
4403.11.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.11.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.12Từ cây không thuộc loài lá kimNon-coniferous
4403.12.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.12.90Loại khácOtherkg/m30%5%
Loại khác, từ cây lá kimOther, coniferous
4403.21Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lênOf pine (Pinus spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more
4403.21.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.21.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.22Từ cây thông (Pinus spp.), loại khácOf pine (Pinus spp.), other
4403.22.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.22.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.23Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lênOf fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more
4403.23.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.23.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.24Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khácOf fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), other
4403.24.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.24.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.25Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lênOther, of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more
4403.25.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.25.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.26Loại khácOther
4403.26.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.26.90Loại khácOtherkg/m30%5%
Loại khác, từ gỗ nhiệt đớiOther, of tropical wood
4403.41Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti BakauDark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau
4403.41.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.41.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.42Gỗ Tếch (Teak)Teak
4403.42.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.42.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.49Loại khácOther
4403.49.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.49.90Loại khácOtherkg/m30%5%
Loại khácOther
4403.91Gỗ sồi (Quercus spp.)Of oak (Quercus spp.)
4403.91.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.91.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.93Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lênOf beech (Fagus spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more
4403.93.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.93.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.94Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khácOf beech (Fagus spp.), other
4403.94.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.94.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.95Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lênOf birch (Betula spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more
4403.95.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.95.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.96Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khácOf birch (Betula spp.), other
4403.96.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.96.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.97Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.)Of poplar and aspen (Populus spp.)
4403.97.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.97.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.98Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.)Of eucalyptus (Eucalyptus spp.)
4403.98.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.98.90Loại khácOtherkg/m30%5%
4403.99Loại khácOther
4403.99.10Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngBaulks, sawlogs and veneer logskg/m30%5%
4403.99.90Loại khácOtherkg/m30%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ