Chuyển đến nội dung

Mã HS 4203

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp

Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
4203.10.00Hàng may mặcArticles of apparelkg/unit25%37.5%
Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tayGloves, mittens and mitts
4203.21Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thaoSpecially designed for use in sports
4203.21.10Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềmBaseball and softball gloveskg/unit20%30%
4203.21.90Loại khácOtherkg/unit20%30%
4203.29Loại khácOther
4203.29.10Găng tay bảo hộ lao độngProtective work gloveskg/unit25%37.5%
4203.29.90Loại khácOtherkg/unit25%37.5%
4203.30.00Thắt lưng và dây đeo súngBelts and bandolierskg/unit25%37.5%
4203.40.00Đồ phụ trợ quần áo khácOther clothing accessorieskg/unit25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)